chuồng trâu trong Tiếng Việt là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng chuồng trâu (có phát âm) trong tiếng Hàn chuyên ngành. cái chuồng bằng Tiếng Anh. cái chuồng. bằng Tiếng Anh. Bản dịch của cái chuồng trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh: cage, cote. Phép tịnh tiến theo ngữ cảnh cái chuồng có ben tìm thấy ít nhất 112 lần. nhà mẫu tiếng anh là gì? nhà mẫu trong tiếng Anh là show house. Khi bạn muốn mua nhà mới nhưng chưa biết nội thất bên trong thì nhà mẫu sẽ giúp bạn điều đó. do đó, bạn có thể dễ dàng hình dung ngôi nhà này khi nó được trang bị nội thất để quyết định mua hay không Nghĩa của từ chuồng trong Tiếng Việt - chuong- dt. 1. Chỗ nhốt giữ hoặc nuôi súc vật + chuồng lợn chuồng trâu chuồng chim mất bò mới lo làm chuồng (tng.) chuồng cọp sổng chuồng. Từ điển Việt Anh - VNE. chuồng trại. breeding facilities. Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi. Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới. Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi Heavy Duty Chicken Kennel. Nhưng Buck không là chó nhà mà cũng không phải chó chuồng. But Buck was neither house dog nor kennel dog. cái chuồng. chuồng chó. chuồng thỏ. phân chuồng. Hắn rút hết tiền trong tài khoản và hắn nhốt chó vào chuồng. He's emptied his bank accounts and he's put his dogs in a chuồng ngựa trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ chuồng ngựa sang Tiếng Anh. Chuồng gà từ đó là: coop. Answered 6 years ago. Rossy. Download Từ điển thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành PDF. Please register/login to answer this question. Click here to login. Found Errors? App Vay Tiền. Bản dịch Ví dụ về đơn ngữ At the entrance of the marsh was a pigsty which is still present today but not used. The stable he was supposed to muck out has become a pigsty on his watch. English was the language of those who groveled in the pigsties. Comparisons between parliament and a pigsty didn't deter oratory or tableau. The ghetto was inadequate for basic needs, with residents housed in barracks or pigsties. nơi bẩn thỉu như chuồng lợn danh từkêu ụt ịt như lợn động từ Hơn A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Tìm chuồng- dt. 1. Chỗ nhốt giữ hoặc nuôi súc vật chuồng lợn chuồng trâu chuồng chim mất bò mới lo làm chuồng tng. chuồng cọp sổng chuồng. 2. Chỗ chứa, giữ một số vật ở nông thôn chuồng phân chuồng Chỗ để nhốt và nuôi súc vật. Chuồng bò. Chuồng bồ câu. Chuồng gà. Chuồng heo. Tra câu Đọc báo tiếng Anh chuồngchuồng noun Stable, sty, cage, coopchuồng heo a pigstychuồng cọp a tiger cagechuồng gà a hen-coopEnclosure in which is heaped somethingchuồng phân an enclosure for manure, an enclosed heap of manure Tìm chuồngchuồng noun Stable, sty, cage, coopchuồng heo a pigstychuồng cọp a tiger cagechuồng gà a hen-coopEnclosure in which is heaped somethingchuồng phân an enclosure for manure, an enclosed heap of manure Tra câu Đọc báo tiếng Anh chuồng- dt. 1. Chỗ nhốt giữ hoặc nuôi súc vật chuồng lợn chuồng trâu chuồng chim mất bò mới lo làm chuồng tng. chuồng cọp sổng chuồng. 2. Chỗ chứa, giữ một số vật ở nông thôn chuồng phân chuồng Chỗ để nhốt và nuôi súc vật. Chuồng bò. Chuồng bồ câu. Chuồng gà. Chuồng heo.

chuồng tiếng anh là gì