Chủ ngữ của câu là bộ phận chính của câu kể tên sự vật, hiện tượng có hoạt động, tính chất, trạng thái, được miêu tả ở vị ngữ v.v … Chủ ngữ thường trả lời các câu hỏi: Ai? Cái gì? Con gì? Chủ ngữ thường là danh từ, đại từ hoặc cụm danh từ. Chủ ngữ thường là danh từ, đại từ, cụm danh từ, tính từ, cụm tính từ, cụm động từ…. Thành phần cấu tạo của mỗi chủ ngữ trong câu. Trong một số trường hợp, bạn có thể thấy động từ, tính từ (thuật ngữ) làm chủ ngữ. Lúc này, các tính từ, động từ làm Cái gì; Là gì; Blog khác; Vào cuối mùa hạ hướng gió chủ yếu thổi vào vùng đồng bằng sông Hồng là hướng. 20/10/2022 by DiscreteTrilogy. Vậy, chứng từ là gì, chứng từ gồm những loại nào và chứng từ có những nội dung gì? 1. Chứng từ là gì? Chứng từ là tài liệu phải có trong hoạt động của doanh nghiệp, là các giấy tờ, tài liệu ghi lại nội dung sự kiện giao dịch, một nghiệp vụ nào đó đã được Hy vọng qua chủ đề Giới từ là gì? bạn sẽ có thể áp dụng kiến thức này để học tập và nghiên cứu một cách hiệu quả. xem thêm thông tin chi tiết về Bạn có biết khởi ngữ là gì trong ngữ pháp tiếng Việt? Nhưng nếu đại từ được theo sau bằng một mệnh đề thì chúng ta dùng các hình thức chủ từ : Blame Bill ! It was he who chose this colour (Lỗi ở Bill ! Chính cậu ta là người chọn màu này) b) me, him, her, us, them có thể là túc từ trực tiếp của động từ : I saw her (Tôi đã thấy TừNghĩaViết tắt VerbĐộng từV. Động từ thường là những từ được dùng để chỉ hành động, tình trạng hoặc quá trình của người, sự vật. Động từ thường có 2 loại, gồm: Transitive = Ngoại động từ: là động từ có tân ngữ đứng sau. Intransitive = Nội động từ Chủ Tịch Lừa Cô Thôn Nữ Về Nhà Làm Ô Sin Rồi Tìm Cách Hãm Hại Và Cái Kết - Tập 905Lan Anh là bạn thân của Linh từ thời đi học. Vì Linh chép bài của Vay Tiền Trả Góp Theo Tháng Chỉ Cần Cmnd. Thông tin thuật ngữ chủ từ tiếng Nhật Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm chủ từ tiếng Nhật? Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ chủ từ trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chủ từ tiếng Nhật nghĩa là gì. - しゅご - 「主語」 Tóm lại nội dung ý nghĩa của chủ từ trong tiếng Nhật - しゅご - 「主語」 Đây là cách dùng chủ từ tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Nhật Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chủ từ trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Thuật ngữ liên quan tới chủ từ mít tinh tiếng Nhật là gì? bãi miễn thành viên tiếng Nhật là gì? phi lê tiếng Nhật là gì? phó thủ tướng tiếng Nhật là gì? nghẽn mạch tiếng Nhật là gì? theo thầy tiếng Nhật là gì? đồ chơi tiếng Nhật là gì? chức sắc tiếng Nhật là gì? góc chịu lực đàn hồi tiếng Nhật là gì? cái này tiếng Nhật là gì? rất dễ dàng tiếng Nhật là gì? hữu tâm tiếng Nhật là gì? hàng dễ cháy nổ tiếng Nhật là gì? chuyển nhượng tiếng Nhật là gì? cơn lốc xoáy tiếng Nhật là gì? Những bộ phận cấu thành câu basic sentence elements tuy chỉ chiếm 3% trong số những khúc mắc liên quan đến ngữ pháp trong TOEIC nhưng phần kiến thức này sẽ tạo tiền đề tốt để hoàn thành những kiến thức ngữ pháp khác. Hôm nay chúng ta sẽ bắt đầu học về chủ ngữ và động từ – hai thành phần cơ bản nhất và bắt buộc phải có trong câu. Đang xem Chủ từ là gì Bài Viết Chủ từ là gì 1. Chủ ngữvàđộng từlà những thành phần cơ bản cần phải có trong câu. Verb động từ để chỉ hành động hoặc trạng thái của chủ ngữ. Chủ ngữ có thể là người hoặc vật thực hiện hành động được nói đến trong câu. Ví dụ Jenna ate an orange. Ate trong câu trên là động từ chỉ hành động ăn của chủ ngữ Jenna một người. Trong một câu hoàn chỉnh, luôn luôn có tối thiểu một chủ ngữ subject và một hành động verb. Ví dụ Jenna an an orange. Cụm từ phía trên không phải là một câu hoàn chỉnh. Câu a thiếu động từ, câu b thiếu chủ ngữ. 2. Chủ ngữ Subject Chủ ngữ trong câu có thể xuất hiện dưới nhiều dạng khác nhau nhưng đều có công dụng như một danh từ đứng trước động từ chính. Dưới đây là một số dạng phổ cập của chủ ngữ Cụm danh từ noun phrase The little girl is carrying a small box. Cô gái nhỏ đang mang một chiếc hộp. The little girl là một cụm danh từ có công dụng làm chủ ngữ, danh từ đó là girl. Đại từ pronoun We will have a team meeting next Sunday. Chúng tôi sẽ có một cuộc họp nhóm vào chủ nhật tới. We là đại từ mang ý nghĩa chúng tôi, có công dụng làm chủ ngữ. Cụm động danh từ gerund phrase Doing the homework is not interesting at all. Làm bài tập về nhà chả thú vị chút nào. Doing the homework là một cụm động danh từ. To + cụm động từ to infinitive phrase To meet the board of directors is an honour. Xem thêm Thế Là Nào Chủ Ngữ, Vị Ngữ Là Gì ? Cho Ví Dụ? Cấu Trúc Của Vị Ngữ Được gặp mặt ban giám đốc là một điều vinh hạnh. Mệnh đề danh ngữ noun clause What Mary did in her office was such a shame. Điều Mary đã làm tại văn phòng thật đáng xấu hổ. Chú ý việc to + cụm động từ xuất hiện ở vị trí chủ ngữ khá hiếm gặp. Thay vào đó, người ta thường sử dụng cấu trúc It is + tính từ/danh từ + to + verb infinitive. Ví dụ To meet the board of directors is an honour. = It is an honour to meet the board of directors. Động từ và danh từ không thể đứng làm chủ ngữ. Ví dụ A rushed decide must be avoided under any circumstances. Phải tránh quyết định cẩu thả dù trong bất kỳ tình huống nào. Động từdecidekhông thể đứng làm chủ ngữ, chúng ta phải thay bằng danh từdecision. Khi đó câu sẽ trở thành A rushed decision must be avoided under any circumstances. Tương tự ta có The financial healthy of my corporation is considered to be in doubt. Tình hình tài chính của tập đoàn tôi được cho là đang gặp vấn đề đáng nghi ngờ. Tính từhealthykhông thể đứng làm chủ ngữ, người ta phải thay bằng danh từhealth. Khi đó câu sẽ trở thành The financial health of my corporation is considered to be in doubt. 3. Những danh từ có hình thức gần giống tính từ Một số danh từ thường bị nhầm là tính từ bởi chúng có đuôi giống những tính từ -ant, -ry, -al. Những tính từ thường hay gây nhầm lẫn có thể là một trong những tính từ dưới đây Applicant Người xin việc, người thỉnh cầu hoặc bên nguyên đơn Delivery Sự vận chuyển Denial Sự từ chối Proposal Sự đề nghị, sự cầu hôn Complaint Lời phàn nàn Strategy Chiến lược Disposal Sự sắp xếp, bán, việc vứt bỏ, việc chuyển nhượng hoặc tuỳ ý sử dụng Withdrawal Sự rút khỏi, sự thu hồi hoặc huỷ bỏ đơn kiện, sắc lệnh 4. Danh từ có dạng giống động từ hoặc tính từ Một số danh từ có dạng giống trọn vẹn với động từ hoặc tính từ. Dưới đây là những danh từ như vậy thường gặp trong bài thi TOEIC Danh từ giống động từ Danh từ giống tính từ Help Sự giúp đỡ hoặc hành động giúp đỡ Objective Khách quan hoặc mục tiêu, mục đích Deal Sự giao dịch hoặc phân phát, chia bài Normal Tình trạng thông thường hoặc thông thường, mang tính tiêu chuẩn Offer Sự chào hàng hoặc cho, biếu ai đồ gì, bày hàng hoá Individual Một cá nhân, cá thể hoặc mang tính riêng lẻ, độc đáo Respect Sự tôn trọng, phương diện hoặc hành động tôn trọng ai đó Alternative Tính từ phải lựa chọn một hoặc mang tính thay thế, loại trừ; sự lựa chọn Charge Tiền phải trả hoặc hành động tính giá, giao nhiệm vụ, buộc tội Potential Khả năng hoặc mang tính chất tiềm tàng Leave Sự được phép, cáo từ hoặc để lại, rời đi Representative Miêu tả, thay mặt hoặc danh từ hình tượng Increase Sự tăng lên, hành động tăng lên Original Độc đáo, nguyên gốc hoặc danh từ nguyên bản 5. Hoà hợp chủ vị Chủ ngữ và động từ phải luôn hoà hợp. Nếu chủ ngữ là danh từ số nhiều thì động từ cũng phải chia ở dạng số nhiều và ngược lại, nếu chủ ngữ là danh từ số ít thì động từ phải chia ở dạng số ít. Ví dụ The prospect of increased profit awaits out firm next quarter. Xem thêm Cách Nhận Biết Các Dấu Hiệu Nhận Biết Sắp Sinh đAu đÁº», Dấu Hiệu Giúp Mẹ Bầu Nhận Biết Sắp Sinh Viễn cảnh tăng lợi nhuận đang mong đợi chúng tôi trong quý tới. Thể Loại Chia sẻ Kiến Thức Cộng ĐồngBài Viết Chủ Từ Là Gì – Nghĩa Của Từ Chủ Từ Các bộ phận cấu thành câu basic sentence elements tuy chỉ chiếm 3% trong số các câu hỏi liên quan đến ngữ pháp trong TOEIC nhưng phần kiến thức này sẽ tạo tiền đề tốt để hoàn thành những kiến thức ngữ pháp khác. Hôm nay chúng ta sẽ bắt đầu học về chủ ngữ và động từ - hai thành phần cơ bản nhất và bắt buộc phải có trong đang xem Chủ từ trong tiếng anh là gì1. Chủ ngữvàđộng từlà các thành phần cơ bản cần phải có trong động từ để chỉ hành động hoặc trạng thái của chủ ngữ. Chủ ngữ có thể là người hoặc vật thực hiện hành động được nói đến trong dụJenna ate an trong câu trên là động từ chỉ hành động ăn của chủ ngữ Jenna một người.Trong một câu hoàn chỉnh, luôn luôn có ít nhất một chủ ngữ subject và một hành động verb.Ví dụJenna an an từ phía trên không phải là một câu hoàn chỉnh. Câu a thiếu động từ, câu b thiếu chủ Chủ ngữ SubjectChủ ngữ trong câu có thể xuất hiện dưới nhiều dạng khác nhau nhưng đều có chức năng như một danh từ đứng trước động từ chính. Dưới đây là một số dạng phổ biến của chủ ngữCụm danh từ noun phraseThe little girl is carrying a small gái nhỏ đang mang một chiếc little girl là một cụm danh từ có chức năng làm chủ ngữ, danh từ chính là từ pronounWe will have a team meeting next tôi sẽ có một buổi họp nhóm vào chủ nhật là đại từ mang ý nghĩa chúng tôi, có chức năng làm chủ động danh từ gerund phraseDoing the homework is not interesting at bài tập về nhà chả thú vị chút the homework là một cụm động danh + cụm động từ to infinitive phraseTo meet the board of directors is an thêm " Máy Ảnh Kỹ Thuật Số Giá Rẻ, Trang Chủ Máy Ảnh Máy Ảnh Du LịchĐược gặp mặt ban giám đốc là một điều vinh đề danh ngữ noun clauseWhat Mary did in her office was such a Mary đã làm tại văn phòng thật đáng xấu ý việc to + cụm động từ xuất hiện ở vị trí chủ ngữ khá hiếm gặp. Thay vào đó, người ta thường sử dụng cấu trúc It is + tính từ/danh từ + to + verb dụTo meet the board of directors is an honour.= It is an honour to meet the board of từ và danh từ không thể đứng làm chủ dụA rushed decide must be avoided under any tránh quyết định cẩu thả dù trong bất kỳ tình huống từdecidekhông thể đứng làm chủ ngữ, chúng ta phải thay bằng danh từdecision. Khi đó câu sẽ trở thànhA rushed decision must be avoided under any tự ta cóThe financial healthy of my corporation is considered to be in hình tài chính của tập đoàn tôi được cho là đang gặp vấn đề đáng nghi ngờ.Tính từhealthykhông thể đứng làm chủ ngữ, người ta phải thay bằng danh đó câu sẽ trở thànhThe financial health of my corporation is considered to be in Các danh từ có hình thức gần giống tính từMột số danh từ thường bị nhầm là tính từ bởi chúng có đuôi giống các tính từ -ant, -ry, -al. Các tính từ thường hay gây nhầm lẫn có thể là một trong những tính từ dưới đâyApplicantNgười xin việc, người thỉnh cầu hoặc bên nguyên đơnDeliverySự vận chuyểnDenialSự từ chốiProposalSự đề nghị, sự cầu hônComplaintLời phàn nànStrategyChiến lượcDisposalSự sắp xếp, bán, việc vứt bỏ, việc chuyển nhượng hoặc tuỳ ý sử dụngWithdrawalSự rút khỏi, sự thu hồi hoặc huỷ bỏ đơn kiện, sắc lệnh4. Danh từ có dạng giống động từ hoặc tính từMột số danh từ có dạng giống hoàn toàn với động từ hoặc tính từ. Dưới đây là những danh từ như vậy thường gặp trong bài thi TOEICDanh từ giống động từ Danh từ giống tính từHelpSự giúp đỡ hoặc hành động giúp đỡObjectiveKhách quan hoặc mục tiêu, mục đíchDealSự giao dịch hoặc phân phát, chia bàiNormalTình trạng bình thường hoặc thông thường, mang tính tiêu chuẩnOfferSự chào hàng hoặc cho, biếu ai cái gì, bày hàng hoáIndividualMột cá nhân, cá thể hoặc mang tính riêng lẻ, độc đáoRespectSự tôn trọng, phương diện hoặc hành động tôn trọng ai đóAlternativeTính từ phải lựa chọn một hoặc mang tính thay thế, loại trừ; sự lựa chọnChargeTiền phải trả hoặc hành động tính giá, giao nhiệm vụ, buộc tộiPotentialKhả năng hoặc mangtính chất tiềm tàngLeaveSự cho phép, cáo từ hoặc để lại, rời điRepresentativeMiêu tả, đại diện hoặc danh từ biểu tượngIncreaseSự tăng lên, hành động tăng lênOriginalĐộc đáo, nguyên gốc hoặc danh từ nguyên bản5. Hoà hợp chủ vịChủ ngữ và động từ phải luôn hoà hợp. Nếu chủ ngữ là danh từ số nhiều thì động từ cũng phải chia ở dạng số nhiều và ngược lại, nếu chủ ngữ là danh từ số ít thì động từ phải chia ở dạng số dụThe prospect of increased profit awaits out firm next cảnh tăng lợi nhuận đang chờ đợi chúng tôi trong quý tới. Bạn đang chọn từ điển Hán-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm chủ từ từ Hán Việt nghĩa là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ chủ từ trong từ Hán Việt và cách phát âm chủ từ từ Hán Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chủ từ từ Hán Việt nghĩa là gì. 主词 âm Bắc Kinh 主詞 âm Hồng Kông/Quảng Đông. chủ từTiếng trong câu giữ vai trò làm hành động hoặc là đối tượng của trần thuật tiếng Pháp sujet. ◎Như trong câu Khổng Tử thị thánh nhân 孔子是聖人, Khổng Tử là chủ từ. Xem thêm từ Hán Việt lũng đoạn từ Hán Việt nghĩa là gì? cấu hòa từ Hán Việt nghĩa là gì? ý tứ từ Hán Việt nghĩa là gì? phụ trách từ Hán Việt nghĩa là gì? chinh phục từ Hán Việt nghĩa là gì? Cùng Học Từ Hán Việt Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chủ từ nghĩa là gì trong từ Hán Việt? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Chú ý Chỉ có từ Hán Việt chứ không có tiếng Hán Việt Từ Hán Việt 詞漢越/词汉越 là những từ và ngữ tố tiếng Việt bắt nguồn từ tiếng Hán và những từ tiếng Việt được người nói tiếng Việt tạo ra bằng cách ghép các từ và/hoặc ngữ tố tiếng Việt gốc Hán lại với nhau. Từ Hán Việt là một bộ phận không nhỏ của tiếng Việt, có vai trò quan trọng và không thể tách rời hay xóa bỏ khỏi tiếng Việt. Do lịch sử và văn hóa lâu đời mà tiếng Việt sử dụng rất nhiều từ Hán Việt cổ. Đồng thời, khi vay mượn còn giúp cho từ vựng tiếng Việt trở nên phong phú hơn rất nhiều. Các nhà khoa học nghiên cứu đã chia từ, âm Hán Việt thành 3 loại như sau đó là từ Hán Việt cổ, từ Hán Việt và từ Hán Việt Việt hoá. Mặc dù có thời điểm hình thành khác nhau song từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá đều hoà nhập rất sâu vào trong tiếng Việt, rất khó phát hiện ra chúng là từ Hán Việt, hầu hết người Việt coi từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hóa là từ thuần Việt, không phải từ Hán Việt. Từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá là những từ ngữ thường dùng hằng ngày, nằm trong lớp từ vựng cơ bản của tiếng Việt. Khi nói chuyện về những chủ đề không mang tính học thuật người Việt có thể nói với nhau mà chỉ cần dùng rất ít, thậm chí không cần dùng bất cứ từ Hán Việt một trong ba loại từ Hán Việt nào nhưng từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá thì không thể thiếu được. Người Việt không xem từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá là tiếng Hán mà cho chúng là tiếng Việt, vì vậy sau khi chữ Nôm ra đời nhiều từ Hán Việt cổ và Hán ngữ Việt hoá không được người Việt ghi bằng chữ Hán gốc mà ghi bằng chữ Nôm. Theo dõi để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Việt được cập nhập mới nhất năm 2023. Các bộ phận cấu thành câu basic sentence elements tuy chỉ chiếm 3% trong số các câu hỏi liên quan đến ngữ pháp trong TOEIC nhưng phần kiến thức này sẽ tạo tiền đề tốt để hoàn thành những kiến thức ngữ pháp khác. Hôm nay chúng ta sẽ bắt đầu học về chủ ngữ và động từ - hai thành phần cơ bản nhất và bắt buộc phải có trong đang xem Chủ từ là gì1. Chủ ngữvàđộng từlà các thành phần cơ bản cần phải có trong đang xem Chủ từ là gìVerb động từ để chỉ hành động hoặc trạng thái của chủ ngữ. Chủ ngữ có thể là người hoặc vật thực hiện hành động được nói đến trong dụJenna ate an trong câu trên là động từ chỉ hành động ăn của chủ ngữ Jenna một người.Trong một câu hoàn chỉnh, luôn luôn có ít nhất một chủ ngữ subject và một hành động verb.Ví dụJenna an an từ phía trên không phải là một câu hoàn chỉnh. Câu a thiếu động từ, câu b thiếu chủ Chủ ngữ SubjectChủ ngữ trong câu có thể xuất hiện dưới nhiều dạng khác nhau nhưng đều có chức năng như một danh từ đứng trước động từ chính. Dưới đây là một số dạng phổ biến của chủ ngữCụm danh từ noun phraseThe little girl is carrying a small gái nhỏ đang mang một chiếc little girl là một cụm danh từ có chức năng làm chủ ngữ, danh từ chính là từ pronounWe will have a team meeting next tôi sẽ có một buổi họp nhóm vào chủ nhật là đại từ mang ý nghĩa chúng tôi, có chức năng làm chủ động danh từ gerund phraseDoing the homework is not interesting at bài tập về nhà chả thú vị chút the homework là một cụm động danh + cụm động từ to infinitive phraseĐược gặp mặt ban giám đốc là một điều vinh đề danh ngữ noun clauseWhat Mary did in her office was such a Mary đã làm tại văn phòng thật đáng xấu ý việc to + cụm động từ xuất hiện ở vị trí chủ ngữ khá hiếm gặp. Thay vào đó, người ta thường sử dụng cấu trúc It is + tính từ/danh từ + to + verb dụTo meet the board of directors is an honour.= It is an honour to meet the board of từ và danh từ không thể đứng làm chủ dụA rushed decide must be avoided under any tránh quyết định cẩu thả dù trong bất kỳ tình huống từdecidekhông thể đứng làm chủ ngữ, chúng ta phải thay bằng danh từdecision. Khi đó câu sẽ trở thànhA rushed decision must be avoided under any tự ta cóThe financial healthy of my corporation is considered to be in hình tài chính của tập đoàn tôi được cho là đang gặp vấn đề đáng nghi ngờ.Tính từhealthykhông thể đứng làm chủ ngữ, người ta phải thay bằng danh đó câu sẽ trở thànhThe financial health of my corporation is considered to be in Các danh từ có hình thức gần giống tính từMột số danh từ thường bị nhầm là tính từ bởi chúng có đuôi giống các tính từ -ant, -ry, -al. Các tính từ thường hay gây nhầm lẫn có thể là một trong những tính từ dưới đâyApplicantNgười xin việc, người thỉnh cầu hoặc bên nguyên đơnDeliverySự vận chuyểnDenialSự từ chốiProposalSự đề nghị, sự cầu hônComplaintLời phàn nànStrategyChiến lượcDisposalSự sắp xếp, bán, việc vứt bỏ, việc chuyển nhượng hoặc tuỳ ý sử dụngWithdrawalSự rút khỏi, sự thu hồi hoặc huỷ bỏ đơn kiện, sắc lệnh4. Danh từ có dạng giống động từ hoặc tính từMột số danh từ có dạng giống hoàn toàn với động từ hoặc tính từ. Dưới đây là những danh từ như vậy thường gặp trong bài thi TOEICDanh từ giống động từ Danh từ giống tính từHelpSự giúp đỡ hoặc hành động giúp đỡObjectiveKhách quan hoặc mục tiêu, mục đíchDealSự giao dịch hoặc phân phát, chia bàiNormalTình trạng bình thường hoặc thông thường, mang tính tiêu chuẩnOfferSự chào hàng hoặc cho, biếu ai cái gì, bày hàng hoáIndividualMột cá nhân, cá thể hoặc mang tính riêng lẻ, độc đáoRespectSự tôn trọng, phương diện hoặc hành động tôn trọng ai đóAlternativeTính từ phải lựa chọn một hoặc mang tính thay thế, loại trừ; sự lựa chọnChargeTiền phải trả hoặc hành động tính giá, giao nhiệm vụ, buộc tộiPotentialKhả năng hoặc mangtính chất tiềm tàngLeaveSự cho phép, cáo từ hoặc để lại, rời điRepresentativeMiêu tả, đại diện hoặc danh từ biểu tượngIncreaseSự tăng lên, hành động tăng lênOriginalĐộc đáo, nguyên gốc hoặc danh từ nguyên bản5. Hoà hợp chủ vịVí dụViễn cảnh tăng lợi nhuận đang chờ đợi chúng tôi trong quý tới.

chủ từ là gì