Bạn tôi đã templed học kỳ cuối cùng và phải rời khỏi đất nước vì trường học không nói với anh ta rằng anh ta đang thiếu một
temple trong Tiếng Anh nghĩa là gì? Nghĩa của từ temple trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ temple trong Tiếng Anh. Từ temple trong Tiếng Anh có các nghĩa là đền, miếu, điện. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
83.3k Followers, 1,895 Following, 422 Posts - See Instagram photos and videos from Slade (@slayderaider). "/>
Định nghĩa rue vieille du temple. Định nghĩa rue vieille du temple Đăng ký; Đăng nhập; Question oyeGuz21. 25 Thg 3 2017. Tiếng Tây Ban Nha (Mexico) Từ này "bà nói lấy sức đi tìm phòng" có nghĩa là gì?
temple Có nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bạn có thể học cách phát âm, bản dịch, ý nghĩa và định nghĩa của temple trong Từ điển tiếng Anh này
A temple is a building used for the worship of a god or gods, especially in the Buddhist and Hindu religions, and in ancient Greek and Roman times. a small Hindu temple. the Temple of Diana at Ephesus. 1 N-COUNT Your temples are the flat parts on each side of the front part of your head, near your forehead.
Temple nghĩa là gì ? temple /'templ/ * danh từ - đến, điện, miếu, thánh thất, thánh đường - (giải phẫu) thái dương - cái căng vải (trong khung EzyDict Trang Chủ
temple of jerusalem nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm temple of jerusalem giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của temple of jerusalem. Từ điển Anh Anh - Wordnet. temple of jerusalem.
Vay Tiền Cấp Tốc Online Cmnd. Các từ temple, church có nghĩa tiếng việt tương tự nhau nhưng cách dùng khác nhau khi dùng trong câu tiếng anh ứng với từng ngữ cảnh. ... Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn n Domain Liên kết Bài viết liên quan Temple nghĩa là gì Nghĩa của từ Temple - Từ điển Anh - Việt Nghĩa của từ Temple - Từ điển Anh - Việt Temple / 'templ / Thông dụng Danh từ Đền, điện, miếu, thánh thất, thánh đường đền Hùng đền Cổ Loa - nhìn toàn cảnh giải phẫu thái dương Cái căng vải trong k Chi Tiết Nghĩa của từ Template - Từ điển Anh - Việt Giải thích VN Là một mẫu đặc trưng bao gồm 1 một tấm ở một hình dạng đặc trưng dùng để định hướng theo bản vẽ, cưa cắt 2. một tấm dẹt cung cấp các đường cong khác nhau sử dụng trong vẽ. mô hình ván Chi Tiết
temple nghĩa là gì