Thêm tài liệu ôn thi THPT môn Tiếng Anh, Thích Tiếng Anh chia sẻ sách "Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh - Lưu Hoằng Trí" bản PDF. Sách gồm các câu hỏi trắc nghiệm theo chuyên đề có đáp án bám sát với kì thi THPT Quốc Gia, giúp bạn ôn luyện hiệu quả nâng cao Mục lục [ Ẩn] 1 1.BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH. 2 2.600 câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh - StuDocu. 3 3.Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tư tưởng Hồ Chí Minh 2022 có đáp án. 4 4.Trắc Nghiệm Tư tưởng HCM | Education - Quizizz. 5 5.1000+ câu trắc nghiệm Tổng hợp và chia sẻ đến các bạn ngân hàng câu trắc nghiệm ôn thi môn Sinh học đại cương có đáp án dành cho các bạn sinh viên, nhằm giúp bạn hệ thống kiến thức chuẩn bị cho kì thi sắp diễn ra. Mời các bạn tham khảo! 1346 câu 4101 lượt thi Xem chi tiết Trắc nghiệm môn Toán cao cấp A1 A. "các hoàn cảnh vật lý, hóa học và sinh học". B. "các yếu tố vật lý, hóa học, sinh học và kinh tế - xã hội". C. "các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo". D. Ba câu A, B và C đều đúng. CHỦ ĐỀ 2. CÁC THÀNH PHẦN CƠ BẢN CỦA MÔI TRƯỜNG. MỨC ĐỘ TƯ DUY 1. Tổng hợp trắc nghiệm Sinh học lớp 10 Có đáp án. Edu PuTaChi 19/10/2022. Nội dung bài viết. NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 10. NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 10 PHẦN 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNG BÀI CÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG. 1. Đề thi Dược động học trắc nghiệm có đáp án: Y dược: 0: 11/12/19: D: 100 đề thi trắc nghiệm bồi dưỡng học sinh giỏi môn tiếng việt lớp 5: Luận văn Sư phạm: 0: 29/10/19: D: Đề trắc nghiệm chuyên ngành Nội Vụ Văn Phòng (có đáp án) thi công chức: Văn hóa, Xã hội: 0: 3/12/ câu hỏi trắc nghiệm sinh học 12 bài 38 các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật có đáp án Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (675.08 KB, 7 trang ) Vi sinh vật bao gồm các dạng 1 650 câu hỏi trắc nghiệm sinh học 10 - có đáp án A. vi khuẩn, vi sinh vật cổ, vi trùng, vi rút. B. vi khuẩn cổ, vi rút,vi tảo, vi nấm,động vật nguyên sinh . C. vi khuẩn, vi sinh vật cổ, vi rút, nấm . D. vi khuẩn, vi sinh vật cổ, vi nấm, vi tảo, động Vay Tiền Nhanh Ggads. Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Học, Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Vi Sinh Y Học, Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Học 12, Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Học 11, Ngân Hàng Trắc Nghiệm Sinh Học 11, Tải Sách] Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Học – Quyển Hạ Pdf, Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Học Quyển Thượng, Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Học Luyện Thi Đại Học ... Quyển Thượng., Xây Dựng Ngân Hàng Câu Hỏi Thi Trắc Nghiêm Học Phần Nghiên Cứu Khoa Học Tdtt. Trắc Nghiệm Trên Giấy , Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Thăng Hạng Chức Danh Nghề Nghiệp Giáo Viên Hạng 3, Ngan Hàng Cau Hoi Trắc Nghiệm Thang Hang Chucwx Danh Nghề Nghiệp Giáo Vien Hang 3, Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Thăng Hạng Kinh Doanh, Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Thăng Hạng Chức Danh Nghề Nghiệp Giáo Viên Thpt, Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm, 51 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Thi Vào Ngân Hàng, Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Địa Lý Lớp 4, Trắc Nghiệm Ngân Hàng, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Thi Ngân Hàng, Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Địa Lí 11, Dh Ngan Hang Tp Hcm Trắc Nghiệm, Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Đạo Đức Y Học, Đề Thi Trắc Nghiệm Ngân Hàng, Bài Thi Trắc Nghiệm Iq Của Ngân Hàng, Các Câu Hỏi Trắc Nghiệm Thi Vào Ngân Hàng, Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Y Đức, Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Thăng Hạng Chức Danh Nghề Nghiệp Giáo Viên Năm 2018môn Chuyên Ngành , Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học Đại Cương, Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tiếng Anh, Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Toán 4, Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Module 4, Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Excel, Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Lịch Sử 11 Học Kì 2, Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Lịch Sử 11, Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hóa Lý Dược, Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Toán Rời Rạc, Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Toán 5, Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Toán 6, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kế Toán Ngân Hàng Có Đáp án, Cuốn tài liệu "Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Học Lớp 10" do sưu tầm tổng hợp, nhằm cung cấp cho các tài liệu hay cung với chủ điểm kiến thức trọng tâm, đề thi, bài tập để học tốt, và đạt điểm cao trong các bài kiểm tra môn Sinh học lớp 10. Các em xem chi tiết file bên dưới và tải bản đầy đủ để ôn thi học tốt môn Sinh học lớp khảo thêm Tài Liệu Môn Sinh Lớp 10 Đề Cương Ôn Tập Học Sinh Giỏi Môn SinhTham khảo thêm Tài Liệu Môn Sinh Lớp 10 Nâng CaoTham khảo thêm Đề thi thử học sinh giỏi môn Sinh lớp 10 năm 2017 THPT liễn sơn mã 1Tham khảo thêm Đề thi thử giữa kì 1 môn Sinh lớp 10 năm 2020 - 2021 chọn lọcTham khảo thêm Đề thi thử học kì 1 môn Sinh lớp 10 chọn lọcCLICK LINK DOWNLOAD TÀI LIỆU TẠI ĐÂY. Chuyên tài liệu file word, lờigiải chi tiếtPhần mộtGIỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNGChọn phương án trả lời đúng hoặc đúng nhấtCâu 1. Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật làA. các đại phân tử. B. tế cơ 2. Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống làA. chúng có cấu tạo phức chúng được cấu tạo bởi nhiều bào ở tế bào có các đặc điểm chủ yếu của sự cả A, B, 3. Tác giả của hệ thống 5 giới sinh vật được nhiều nhà khoa học ủng hộ và hiện nay vẫnđược sử dụng làA. 4. Các tiêu chí cơ bản của hệ thống 5 giới bao gồmA. khả năng di chuyển, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng .B. loại tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh cấu tạo tế bào, khả năng vận động, mức độ tổ chức cơ trình tự các nuclêotít, mức độ tổ chức cơ 5. Giới nguyên sinh bao gồmA. vi sinh vật, động vật nguyên vi sinh vật, tảo, nấm, động vật nguyên sinh .C. tảo, nấm, động vật nguyên tảo, nấm nhày, động vật nguyên Chuyên tài liệu fileword, lời giải chi tiết1/90 Chuyên tài liệu file word, lờigiải chi tiếtCâu 6. Vi sinh vật bao gồm các dạngA. vi khuẩn, vi sinh vật cổ, vi trùng, vi vi khuẩn cổ, vi rút,vi tảo, vi nấm,động vật nguyên sinh .C. vi khuẩn, vi sinh vật cổ, vi rút, nấm .D. vi khuẩn, vi sinh vật cổ, vi nấm, vi tảo, động vật nguyên sinh .Câu 7. Ngành thực vật đa dạng và tiến hoá nhất là ngànhA. Hạt Hạt 8. Ngành thực vật có thể giao tử chiếm ưu thế so với thể bào tử là ngànhA. Hạt trầnD. Hạt 9. Nguồn gốc chung của giới thực vật làA. vi tảo tảo lục đơn tảo lục đa bào nguyên 11. Đặc điểm cơ bản nhất dể phân biệt ngành động vật có xương sống với động vật khơngxương sống làA. cơ thể đối xứng 2 bên và có bộ xương cơ thể đối xứng 2 bên và có bộ xương có bộ xương trong và bộ xương có bộ xương trong và cột 12. Nguồn gốc chung của giới động vật làA. tảo lục đơn bào nguyên động vật đơn bào nguyên động vật nguyên động vật nguyên sinh nguyên thuỷ.*Câu 13. Đặc điểm của vi khuẩn, xạ khuẩn là- Chuyên tài liệu fileword, lời giải chi tiết2/90 Chuyên tài liệu file word, lờigiải chi nhóm nhân Sinh sản bằng bào Phagơ có thể xâm nhập vào cơ Hình thành hợp tử từng 14. Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm1. quần xã; 2. quần thể; 3. cơ thể; 4. hệ sinh thái;5. tế bàoCác cấp tổ chức đó theo trình tự từ nhỏ đến lớn là…A. 5->3->2->1-> 5->3->2->1-> 5->2->3->1-> 5->2->3->4-> 15. Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vìA. có khả năng thích nghi với mơi thường xun trao đổi chất với mơi có khả năng sinh sản để duy trì nịi phát triển và tiến hố không 16. Sự sống được tiếp diễn liên tục là nhờA. khả năng cảm ứng đặc biệt của sinh khả năng tự điều chỉnh cân bằng nội khả năng tiến hố thích nghi với mơi trường sự truyền thông tin trên ADN từ tế bào này sang tế bào khác, từ thế hệ này sang thếhệ 17. Tập hợp các sinh vật sống ở rừng Quốc gia Cúc Phương làA. quần thể sinh Chuyên tài liệu fileword, lời giải chi tiết3/90 Chuyên tài liệu file word, lờigiải chi tiếtB. cá thể sinh cá thể và quần quần xã sinh vật .Câu 18. Những con rùa ở hồ Hoàn Kiếm làA. quần thể sinh cá thể snh cá thể và quần quần xã và hệ sinh 19. Thế giới sinh vật được phân loại thành các nhóm theo trình tự lớn dần làA. giới - ngành - lớp - bộ - họ - chi - loài - bộ - họ - chi - lớp - ngành - loài - chi- họ - bộ - lớp - ngành - loài - chi - bộ - họ - lớp - ngành - 20. Giới khởi sinh gồmA. virut và vi khuẩn nấm và vi vi khuẩn và vi khuẩn tảo và vi khuẩn 21. Những giới sinh vật thuộc nhóm sinh vật nhân thực làA. Giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động Giới nguyên sinh, giới thực vật , giới nấm, giới động giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới động 22. Giới động vật gồm những sinh vật- Chuyên tài liệu fileword, lời giải chi tiết4/90 Chuyên tài liệu file word, lờigiải chi tiếtA. đa bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng đa bào, một số đơn bào, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng đa bào, nhân thực, dị dưỡng, một số khơng có khả năng di chuyển, phản ứng đa bào, một số tập đồn đơn bào,nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phảnứng 23. Giới thực vật gồm những sinh vậtA. đa bào, nhân thực, tự dưỡng, một số dị dưỡng,có khả năng phản ứng đa bào, nhân thực, phần lớn tự dưỡng, có khả năng phản ứng đa bào, một số loại đơn bào, nhân thực, tự dưỡng, một số dị dưỡng,có khả năng phảnứng đa bào, nhân thực, tự dưỡng, có khả năng phản ứng 24. Nấm men thuộc giớiA. khởi nguyên thực 25. Địa y là sinh vật thuộc giớiA. khởi nguyên thực 26. Thực vật có nguồn gốc từA. vi Chuyên tài liệu fileword, lời giải chi tiết5/90 Chuyên tài liệu file word, lờigiải chi lục đơn bào nguyên 27. Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt ngành động vật có xương sống với động vật khôngxương sống làA. cơ thể đối xứng 2 bên và có bộ xương cơ thể đối xứng 2 bên và có bộ xương có bộ xương trong và bộ xương có bộ xương trong và cột 28. Nguồn gốc chung của giới động vật làA. tảo lục đơn bào nguyên động vật đơn bào nguyên động vật nguyên động vật nguyên sinh nguyên thứ hai SINH HỌC TẾ BÀOChương I. THÀNH PHẦN HOÁ HỌC CỦA TẾ BÀOChọn phương án trả lời đúng hoặc đúng nhấtCâu 29 . Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống làA. C, H, O, C, H, O, N. C. O, P, C, N. D. H, O, N, 30 . Cácbon là nguyên tố hoá học đăc biệt quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng củacác đại phân tử hữu cơ vì cacbonA. là một trong những ngun tố chính cấu tạo nên chất Chuyên tài liệu fileword, lời giải chi tiết6/90 Chuyên tài liệu file word, lờigiải chi tiếtB. chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể có cấu hình điện tử vịng ngồi với 4 điện tử cùng lúc tạo nên 4 liên kết cộng hoá trịvới nguyên tử khác.D. Cả A, B, C .*Câu 31. Các nguyên tố vi lượng thường cần một lượng rất nhỏ đối với thực vật vìA. phần lớn chúng đã có trong các hợp chất của thực chức năng chính của chúng là hoạt hố các chúng đóng vai trị thứ yếu đối với thực chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trưởng nhất 32 Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nênA. lipit, prôtêin, đại phân tử hữu glucơzơ, tinh bột, vitamin.*Khi chăm sóc cây trồng người ta thấy có hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hố trắng sauđó hố đen, phiến lá bị uốn cong rồi xoăn lại đây là hiện tượng thiếu nguyên tố khoángA. can photpho.* Khi cây trồng thiếu phụtpho sẽ dẫn tớiA. tốc độ hút O2 bị giảm thay đổi hoạt tính enzim trong hơ hấp, các hợp chất phôtphohữu cơ và pôlisacarit bị phân giải, ngưng trệ tổng hợp protêin và các nuclêotit tự giảm năng xuất quang hợp, trước hết giảm tốc độ dũng chất đồng hoá từ Chuyên tài liệu fileword, lời giải chi tiết7/90 Chuyên tài liệu file word, lờigiải chi tiếtC. ức chế quá trình tạo cỏc hợp chất phốtpho hữu cơ gây hiện tượng tăng lượngmonosacarit, ức chế sinh tổng hợp polisacarit, hoạt động của bộ máy tổng hợp prôteinkém hiệu quả, Riboxoom bị phân giải, sự hỡnh thành lục lạp bị hư hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hố trắng sau đó hố đen, phiến lá bị uốn cong rồixoăn lại.* Khi cây trồng thiếu ka li sẽ dẫn tớiA. tốc độ hút O2 bị giảm thay đổi hoạt tính enzim trong hơ hấp, các hợp chất phôtphohữu cơ và pôlisacarit bị phân giải, ngưng trệ tổng hợp protêin và các nuclêotit tự giảm năng xuất quang hợp, trước hết giảm tốc độ dũng chất đồng hoá từ ức chế quỏ trỡnh tạo cỏc hợp chất phốtpho hữu cơ gây hiện tượng tăng lượngmonosacarit, ức chế sinh tổng hợp polisacarit, hoạt động của bộ máy tổng hợp prôteinkém hiệu quả, Riboxoom bị phân giải, sự hỡnh thành lục lạp bị hư hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hố đen, phiến lá bị uốn cong rồixoăn lại.* Khi cây trồng thiếu magie sẽ dẫn tớiA. tốc độ hút O2 bị giảm thay đổi hoạt tính enzim trong hô hấp, các hợp chất phôtphohữu cơ và pôlisacarit bị phân giải, ngưng trệ tổng hợp protêin và các nuclêotit tự giảm năng xuất quang hợp, trước hết giảm tốc độ dũng chất đồng hoá từ ức chế quỏ trỡnh tạo cỏc hợp chất phốtpho hữu cơ gây hiện tượng tăng lượngmonosacarit, ức chế sinh tổng hợp polisacarit, hoạt động của bộ máy tổng hợp prôteinkém hiệu quả, Riboxoom bị phân giải, sự hỡnh thành lục lạp bị hư hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hố trắng sau đó hố đen, phiến lá bị uốn cong rồixoăn lại.* Khi cây trồng thiếu can xi sẽ dẫn tới- Chuyên tài liệu fileword, lời giải chi tiết8/90 Chuyên tài liệu file word, lờigiải chi tiếtA. tốc độ hút O2 bị giảm thay đổi hoạt tính enzim trong hô hấp, các hợp chất phôtphohữu cơ và pôlisacarit bị phân giải, ngưng trệ tổng hợp protêin và các nuclêotit tự giảm năng xuất quang hợp, trước hết giảm tốc độ dũng chất đồng hoá từ ức chế quỏ trỡnh tạo cỏc hợp chất phốtpho hữu cơ gây hiện tượng tăng lượngmonosacarit, ức chế sinh tổng hợp polisacarit, hoạt động của bộ máy tổng hợp prôteinkém hiệu quả, Riboxoom bị phân giải, sự hỡnh thành lục lạp bị hư hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hố trắng sau đó hố đen, phiến lá bị uốn cong rồixoăn 33. Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ làA- Nitơ.*Câu 34. Trong các nguyên tố sau, nguyên tố chiếm số lượng ít nhất trong cơ thể người làA. ni các phốt 35. Các chức năng của cácbon trong tế bào làA. dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế cấu trúc tế bào, cấu trúc các điều hoà trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào thu nhận thông tin và bảo vệ cơ 36. Nước có vai trị quan trọng đặc biệt với sự sống vì- Chuyên tài liệu fileword, lời giải chi tiết9/90 Chuyên tài liệu file word, lờigiải chi tiếtA. cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống .B. chúng có tính phân có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể 37. Nước là dung mơi hồ tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng cóA. nhiệt dung riêng lực gắn nhiệt bay hơi tính phân 38. Nước đá có đặc điểmA- các liên kết hyđrô luôn bị bẻ gãy và tái taọ liên các liên kết hyđrô luôn bị bẻ gãy nhưng không được tái các liên kết hyđrô luôn bền vững và tạo nên cấu trúc không tồn tại các liên kết 39. Các tính chất đặc biệt của nước là do các phbr />A- glucôzơ, fructôzơ, glucôzơ, fructôzơ, glucôzơ, galactôzơ, fructôzơ, saccarôzơ, galactôzơ.* Phopholipit ở màng sinh chất là chất lưỡng cực do đó nó khơng cho các chất tanA. trong nước cũng như các chất tích điện đi quaB. tan trong lipit, các chất có kích thước nhỏ khơng phân cực khơng tích điện đi không tan trong lipit và trong nước đi cả A và B.* Cholesteron ở màng sinh chấtA. liên kết với prôtein hoặc lipit đặc trưng riêng cho từng loại tế bào có chức năng bảovệ và cung cấp năng có chức năng làm cho cấu trúc màng thêm ổn định và vững chắc là nguồn dự trữ năng lượng cho tế Chuyên tài liệu fileword, lời giải chi tiết12/90 Chuyên tài liệu file word, lờigiải chi tiếtD. làm nhiện vụ vận chuyển các chất, thụ thể thu nhận thông 48. Đặc điểm chung của dầu, mỡ, photpholipit, streoit làA. chúng đều có nguồn nguyên liệu dự trữ năng lượng cho tế đều tham gia cấu tạo nên màng tế đều có ái lực yếu hoặc khơng có ái lực với Cả A, B, 49. Đường mía saccarotơ là loại đường đơi được cấu tạo bởiA. hai phân tử một phân tử glucozơ và một phân tử hai phân tử một phân tử gluczơ và một phân tử 50. Xenlulozơ được cấu tạo bởi đơn phân làA. glucozơ và 51. Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường làA- tinh đường 52. Những hợp chất có đơn phân là glucơzơ gồmA- tinh bột và glicôgen và saccarôzơ và tinh bột và Chuyên tài liệu fileword, lời giải chi tiết13/90 Chuyên tài liệu file word, lờigiải chi tiếtCâu 53. Fructôzơ là 1 loạiA- đường đường 54. Thành tế bào thực vật được hình thành bởi sự liên kết giữaA- các phân tử xenlulôzơ với các đơn phân glucôzơ với các vi sợi xenlucôzơ với các phân tử 55. Chất hữu cơ có đặc tính kị nước làA- cả A,B và 56. Một phân tử mỡ bao gồmA- 1 phân tử glxêrơl với 1 axít béoB- 1 phân tử glxêrơl với 2 axít 1 phân tử glxêrơl với 3 axít 3 phân tử glxêrơl với 3 axít 57. Chức năng chính của mỡ làA- dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thành phần chính cấu tạo nên màng sinh thành phần cấu tạo nên một số loại Chuyên tài liệu fileword, lời giải chi tiết14/90 Chuyên tài liệu file word, lờigiải chi tiếtD- thành phần cấu tạo nên các bào 58. Phốtpho lipit cấu tạo phân tử glixêrin liên kết với 2 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt 2 phân tử glixêrin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt 1 phân tử glixêrin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt 3 phân tử glixêrin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt 59. Trong cơ thể sống các chất có đặc tính chung kị nước nhưA. tinh bột, glucozơ, mỡ, mỡ, xenlulôzơ, phốtpholipit, tinh sắc tố, vitamin, sterôit, phốtpholipit, Vitamin, sterôit, glucozơ, cácbohiđrát.*Câu 60. Trong tế bào loại chất chứa 1 đầu phân cực và đuôi không phân cực làA. lipit trung 61. Đơn phân của prơtêin làA- axít axít 62. Trình tự sắp xếp đặc thù của các axít amin trong chuỗi pơlipeptít tạo nên prơtêin cócấu trúcA- bậc Chuyên tài liệu fileword, lời giải chi tiết15/90 Chuyên tài liệu file word, lờigiải chi tiếtB- bậc bậc bậc 63. Các loại prôtêin khác nhau được phân biệt nhau bởiA- số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axít số lượng, thành phần axít amin và cấu trúc khơng số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các axít amin và cấu trúc không số lượng, trật tự sắp xếp các axít amin và cấu trúc khơng 64. Chức năng khơng có ở prơtêin làA. cấu xúc tác q trình trao đổi điều hồ q trình trao đổi truyền đạt thông tin di 65. Trong phân tử prôtêin, các axit amin đã liên kết với nhau bằng liên kếtA- cộng hoá 66 . Loại phân tử hữu cơ có cấu trúc và chức năng đa dạng nhất làA. axit 67. Prơtêin có thể bị biến tính bởiA- độ pH nhiệt độ Chuyên tài liệu fileword, lời giải chi tiết16/90 Chuyên tài liệu file word, lờigiải chi tiếtC- sự có mặt của Oxy nguyên cả A và Prôtêin bị mất chức năng sinh học khiA. prôtêin bị mất một prôtêin được thêm vào một cấu trúc không gian 3 chiều của prôtêin bị phá . cả A và 69. Khi các liên kết hiđro trong phân tử protein bị phá vỡ, bậc cấu trúc khơng gian củaprotein ít bị ảnh hưởng nhất làA. bậc bậc bậc bậc 4.*Câu 70. Chiều xoắn của mạch pôlipeptit trong cấu trúc bậc 2 của đa số prôtêinA. ngược chiều kim đồng thuận chiều kim đồng từ phải sang B và CCâu 71. ADN là thuật ngữ viết tắt củaA. axit axit axit axit 72. Đơn phân của ADN làA- axít bazơ axít 73. Mỗi nuclêôtit cấu tạo gồm- Chuyên tài liệu fileword, lời giải chi tiết17/90 Chuyên tài liệu file word, lờigiải chi tiếtA- đường pentơzơ và nhóm nhóm phốtphát và bazơ đường pentơzơ, nhóm phốtphát và bazơ đường pentơzơ và bazơ 74. ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loạiA. ribonucleotit A,T,G,X .B. nucleotit A,T,G,X .C. ribonucleotit A,U,G,X .D. nuclcotit A, U, G, X.Câu 75. Hai chuỗi pôlinuclêôtit của ADN liên kết với nhau bởi liên kếtA- cộng hố 76. Loại phân tử có chức năng truyền thơng tin từ ADN tới riboxom và được dùng nhưkhuôn tổng hợp nên protein làA. 77. Loại ARN được dùng là khuôn để tổng hợp prôtêin làA- cả A, B và 78. Các phân tử ARN được tổng hợp nhờ quá trìnhA- Tự Sao Giải Chuyên tài liệu fileword, lời giải chi tiết18/90 Chuyên tài liệu file word, lờigiải chi tiếtD- Phân 79. Sau khi thực hiện xong chức năng của mình, các ARN thườngA- tồn tại tự do trong tế liên kết lại với bị các enzin của tế bào phân huỷ thành các bị vô hiệu 80. Đơn phân của ADN khác đơn phân của ARN ở thành phầnA- nhóm bazơ cả A và C.*Câu 81. Bào quan gồm cả ADN và prôtêin làA. ti trung nhiễm sắc thể.*Câu 82. Những sinh vật nào dưới đây có vật chất di truyền là ARN ?A. virut thể ăn virut gây bệnh xoăn lá cà B và C*Câu 83. Chiều xoắn của mạch pôlinuclêôtit trong cấu trúc bậc 2 của phân tử ANDA. ngược chiều kim đồng thuận chiều kim đồng Chuyên tài liệu fileword, lời giải chi tiết19/90 Chuyên tài liệu file word, lờigiải chi tiếtC. từ trái sang A và C.*Câu 84. Những quá trình nào dưới đây tuân thủ nguyên tắc bổ sung ?A. Sự hình thành pơlinuclêơtit mới trong q trình tự sao của Sự hình thành m ARN trong quá trình sao Sự dịch mã di truyền do t ARN thực hiện tại ribơxơm, sự hình thành cấu trúc bậc 2của t cả 4 trả lời trên đều đúng*Câu 85. Trong các cấu trúc tế bào cấu trúc không chứa axitnuclêic làA. ti lưới nội chất có lưới nội chất 86. Cấu trúc mang và truyền đạt thông tin di truyền làA. rARN.*Câu 87. Trong nhân của tế bào sinh vật nhân chuẩnA. phần lớn ADN mã hố cho ADN nhân mã hoá cho sự tổng hợp của tất cả prôtêin là sự phiên mã của ADN chỉ xảy ra trong vùng dị nhiễm 88. Liên kết hyđrô có mặt trong các phân tử- Chuyên tài liệu fileword, lời giải chi tiết20/90 Chuyên tài liệu file word, lờigiải chi tiếtA. cả A và 89. Các đặc điểm của cơ thể sinh vật được quy định bởiA- Tế bào Các bào 90. Tính đa dạng và đặc thù của ADN được quy định bởiA- số vòng chiều số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các tỷ lệ A + T / G + 91. Loại liên kết hoá học góp phần duy trì cấu trúc khơng gian của ADN làA- cộng hố Vande – 92. Chức năng của ADN làA. cấu tạo nên riboxôm là nơi tổng hợp truyền thông tin tới vận chuyển axit amin tới lưu trữ, truyền đạt thông tin di Chuyên tài liệu fileword, lời giải chi tiết21/90 Chuyên tài liệu file word, lờigiải chi tiếtCâu 93. Vai trò cơ bản của các liên kết yếu là duy trì cấu trúcA. hố học của các đại phân không gian của các đại phân màng tế II. CẤU TRÚC TẾ BÀO*Câu 94. Đặc điểm cho phép xác định 1 tế bào của sinh vật nhân chuẩn hay của 1 sinh vật tiềnnhân liệu di truyền tồn tại ở dạng phức hợp của axit nuclêic và vật liệu di truyền được phân tách khỏi phần còn lại của tế bào bằng 1 rào cản nó có vách tế tế bào di độngCâu 95. Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính làA. thành tế bào, màng sinh chất, thành tế bào, tế bào chất, màng sinh chất, thành tế bào, vùng màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân.*Câu 96. Tế bào vi khuẩn có kích nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúngA. xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật có tỷ lệ S/V lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn tếbào có kích thước tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát Chun tài liệu fileword, lời giải chi tiết22/90 Chuyên tài liệu file word, lờigiải chi tiếtD. tiêu tốn ít thức 97. Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn1. có kích thước sống kí sinh và gây cơ thể chỉ có 1 tế chưa có nhân chính sinh sản rất trả lời đúng làA. 1, 2, 3, 1, 3, 4, 1, 2, 3, 1, 2, 4, 98. Yếu tố để phân chia vi khuẩn thành 2 loại Gram dương và Gram âm là cấu trúc vàthành phần hoá học củaA. thành tế vùng tế vùng 99. Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ màng sinh chất, tế bào chất vùng màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy, tế bào thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân và 100. Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ- Chuyên tài liệu fileword, lời giải chi tiết23/90 Chuyên tài liệu file word, lờigiải chi tiếtA. màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhày, vùng vùng nhân, tế bào chất, roi, vỏ nhày, thành tế bào, roi, vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất, 101. Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo chủ yếu từA. photpholipit và 102. Chất tế bào của vi khuẩn khơng cóA. tương bào và các bào quan có màng bao các bào quan khơng có màng bao bọc, tương hệ thống nội màng, tương bào, bào quan có màng bao hệ thống nội màng, khung tế bào, bào quan có màng bao 103. Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn khơng cóA. protein. D. 104. Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa 1 phân tửA. ADN dạng mARN dạng tARN dạng rARN dạng 105. Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gram dương có màuA- 106. Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gram âm có màuA- Chuyên tài liệu fileword, lời giải chi tiết24/90 Chuyên tài liệu file word, lờigiải chi tiếtB- 107. Thành tế bào vi khuẩn có vai trịA- trao đổi chất giữa tế bào với mơi ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế liên lạc với các tế bào lân Cố định hình dạng của tế 108. Bào quan có mặt ở tế bào nhân sơ làA- ti lạp trung 109. Plasinit không phải là vật chất di truyền tối cần thiết đối với tế bào nhân sơ vìA- chiếm tỷ lệ rất thiếu nó tế bào vẫn phát triển bình số lượng Nuclêơtit rất nó có dạng kép vịng.*Câu 110 Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào cịn có lớp vỏ nhầygiúp nóA. dễ di dễ thực hiện trao đổi ít bị các tế bào bạch cầu tiêu không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng Chuyên tài liệu fileword, lời giải chi tiết25/90 Ngày đăng 11/06/2014, 0804 Trường học Online Sưu tầm và chia sẻ miễn phí Trang 1 NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 10 - Câu hỏi trắc nghiệm kèm đáp án - Câu hỏi trắc nghiệm soạn theo từng bài học của chương trình SGK mới - Câu hỏi được soạn sẵn trên Word Trường học Online Sưu tầm và chia sẻ miễn phí Trang 2 PhÇn i Giíi thiÖu chung vÒ thÕ giíi sèng Bµi c¸c cÊp tæ chøc cña thÕ giíi sèng 1. Tổ chức sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại ? a. Quần thể b. Quần xã c. Cơ thể d. Hệ sinh thái 2. Cấp tổ chức cao nhất và lớn nhất của hệ sống là a. Sinh quyến b. Hệ sinh thái c. Loài d. Hệ cơ quan 3. Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành a. Hệ cơ quan b. Mô c. Cơ thể d. Cơ quan 4. Tổ chức sống nào sau đây là bào quan ? a. Tim b. Phổi c. Ribôxôm d. Não bộ 5. Tổ chức nào sau đây là đơn vị phân loại của sinh vật trong tự nhiên ? a. Quần thể c. Quần xã b. Loài d. Sinh quyển 6. Hoạt động nào sau đây xảy ra ở tế bào sống ? a. Trao đổi chất b. Sinh trưởng và phát triển c. Cảm ứng và sinh trưởng d. Tất cả các hoạt động nói trên 7. Điều nào dưới đây là sai khi nói về tế bào ? a. Là đơn vị cấu tạo cơ bản của sự sống b. Là đơn vị chức năng của tế bào sống c. Được cấu tạo từ các mô d. Được cấu tạo từ các phân tử , đại phân tử vào bào quan 8. Tập hợp các cơ quan , bộ phận của cơ thể cùng thực hiện một chức năng được gọi là a. Hệ cơ quan c. Bào quan b. Đại phân tử d. Mô 9. Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là a. Đại phân tử có cấu trúc đa phân b. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào c. Đều được cấu tạo từ các đơn phân axít a min d. Đều được cấu tạo từ các nuclêit 10. Phân tử ADN và phân tử ARN có tên gọi chung là a. Prôtêin c. A xít nuclêic b. Pôlisaccirit d. Nuclêôtit 11. Hệ thống các nhóm mô được sắp xếp để thực hiện một loại chức năng thành lập nên và nhiều tạo thành hệ Từ đúng để điền vào chố trống của câu trên là a. Tê bào c. Cơ quan b. Cơ thể d. Bào quan 12. Đặc điểm chung của trùng roi , a mip, vi khuẩn là Trường học Online Sưu tầm và chia sẻ miễn phí Trang 3 a. Đều thuộc giới động vật b. Đều có cấu tạo đơn bào c. Đều thuộc giới thực vật d. Đều là những cơ thể đa bào 13. Tập hợp các cá thể cùng loài , cùng sống trong một vùng địa lý nhất định ở một thời điểm xác định và cơ quan hệ sinh sản với nhau được gọi là a. Quần thể c. Quần xã b. Nhóm quần thể d. Hệ sinh thái 14. Một hệ thống tương đối hoàn chỉnh bao gồm quần xã sinh vật và môi trường sống của nó được gọi là a. Quần thể c. Loài sinh vật b. Hệ sinh thái d. Nhóm quần xã 15. Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao a. Cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã b. Quần xã , quần thể, hệ sinh thái, cơ thể c. Quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái d. Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái . 16. Ở sinh vật, đơn vị quần xã dùng để chỉ tập hợp của a. Toàn bộ các sinh vật cùng loài b. Toàn bộ các sinh vật khác loài c. Các quần thể sinh vật khác loài trong 1 khu vực sống d. Các quần thể sinh vật cùng loài . 17. Tập hợp các sinh vật và hệ sinh thái trên trái đất được gọi là a. Thuỷ Quyển c. Khí quyển b. Sinh quyển d. Thạch quyển 18. Điều dưới đây đúng khi nói về một hệ thống sống a. Một hệ thống mở b. Có khả năng tự điều chỉnh c. Thường xuyên trao đổi chất với môi trường d. Cả a,b,c, đều đúng bµi giíi thiÖu c¸c giíi sinh vËt 1. Nhà phân loại học Caclinê đã phân chia sinh vật làm hai giới a. Giới khởi sinh và giới nguyên sinh b. Giới động vật và giới thực vật c. Giới nguyên sinh và giới động vật d. Giới thực vật và giới khởi sinh 2. Vi khuẩn là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đây ? a. Giới nguyên sinh b. Giới thực vật c. Giới khởi sinh d. Giới động vật 3. Đặc điểm của sinh vật thuộc giới khởi sinh là a. Chưa có cấu tạo tế bào b. Tế bào cơ thể có nhân sơ c. Là những có thể có cấu tạo đa bào d. Cả a,b,c đều đúng Trường học Online Sưu tầm và chia sẻ miễn phí Trang 4 4. Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào khác hẳn với các giới còn lại ? a. Giới nấm b. Giới động vật c Giới thực vật d. Giới khởi sinh 5. Điểm giống nhau của các sinh vật thuộc giới Nguyên sinh , giới thực vật và giới động vật là a. Cơ thể đều có cấu tạo đa bào b. Tế bào cơ thể đều có nhân sơ c. Cơ thể đều có cấu tạo đơn bào d. Tế bào cơ thể đều có nhân chuẩn . 6. Điểm giống nhau của các sinh vật thuộc giới nấm và giới thực vật là a. Đều có lối sống tự dưỡng b. Đều sống cố định c. Đều có lối sống hoại sinh d. Cơ thể có cấu tạo đơn bào hay đa bào 7. Sinh vật nào sau đây có cấu tạo cơ thể đơn bào và có nhân chuẩn ? a. Động vật nguyên sinh c. Virut b. Vi khuẩn d. Cả a, b , c đều đúng 8. Những giới sinh vật có đặc điểm cấu tạo cơ thể đa bào và có nhân chuẩn là a. Thực vật, nấm, động vật b. Nguyên sinh , khởi sinh , động vật c. Thực vật , nguyên sinh , khởi sinh d. Nấm, khởi sinh, thực vật 9. Hiện nay người ta ước lượng số loài sinh vật đang có trên Trái đất vào khoảng a. 1,5 triệu c. 3,5 triệu b. 2,5 triệu d. 4,5 triệu 10. Trong các đơn vị phân loại sinh vật dưới đây, đơn vị thấp nhất so với các đơn vị còn lại là a. Họ c. Lớp b. Bộ d. Loài 11. Bậc phân loại cao nhất trong các đơn vị phân loại sinh vật là a. Loài c. Giới b. Ngành d. Chi 12. Đặc điểm của động vật khác biệt so với thực vật là a. Có cấu tạo cơ thể đa bào b. Có phương thức sống dị dưỡng c. Được cấu tạo từ các tế bào có nhân chuẩn d. Cả a, b, c đều đúng 13. Phát biểu nào sau đây đúng với nấm ? a. Là những sinh vật đa bào b. Cấu tạo tế bào có chứa nhân chuẩn c. Sống dị dưỡng theo lối hoại sinh d. Cả a, b, c đều đúng 14. Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là a. Chỉ có thực vật mới sống tự dưỡng quang hợp b. Chỉ có động vật theo lối dị dưỡng Trường học Online Sưu tầm và chia sẻ miễn phí Trang 5 c. Giới động vật gồm các cơ thể đa bào và cùng có cơ thể đơn bào d. Vi khuẩn không có lối sống cộng sinh . 15. Sống tự dưỡng quang hợp cơ ở a. Thực vật , nấm b. Động vật , tảo c. Thực vật , tảo d. Động vật , nấm 16. Nhóm nào sau đây có cấu tạo cơ thể đơn bào ? a. Thực vật bậc nhất b. Động vật nguyên sinh c Thực vật bậc cao d. Động vật có xương sống bµi – Giíi khëi sinh, giíi nguyªn sinh vµ giíi nÊm . 1. Điều sau đây đúng khi nói về đặc điểm của vi khuẩn là a. Có tốc độ sinh sản rất nhanh b. Tế bào có nhân chuẩn c. Cơ thể chưa có cấu tạo tế bào d. Cơ thể đa bào 2. Môi trường sống của vi khuẩn là a. Đất và nước b. Có thể sống được trong điều kiện môi trường khắc nghiệt c. Có thể có nhân chuẩn d. Cả a, b , c đều đúng 4. Sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp tự dưỡng ? a. Vi khuẩn hình que b. Vi khuẩn hình cầu c. Vi khuẩn lam d . Vi khuẩn hình xoắn 5. Đặc điểm nào sau đây không phải của tảo ? a. Cơ thể đơn bào hay đa bào ? b. Có chứa sắc tố quang hợp c. Sống ở môi trường khô cạn d. Có lối sống tự dưỡng 6. Điểm gióng nhau giữa nấm nhày với động vật nguyên sinh là a. Có chứa sắc tố quang hợp b. Sống dị dưỡng c. Có cấu tạo đa bào d. Tế bào cơ thể có nhiều nhân 7. Đặc điểm nào sau đây là chung cho tảo, nấm nhày và động vật nguyên sinh ? nhân chuẩn b. Sống dị dưỡng theo lối hoại sinh c. Có khả năng quang hợp d. Cả a,b, và c đều đúng 8. Sinh vật có cơ thể tồn tại ở hai pha pha đơn bào và pha hợp bào hay cộng bào là a. Vi khuẩn b. Nấm nhày d. Động vật nguyên sinh 9. Đặc điểm có ở giới nguyên sinh là thể đơn bào tế bào có chứa chất kitin thể đa bào Trường học Online Sưu tầm và chia sẻ miễn phí Trang 6 lối sống dị thường 10. Nấm có lối sống nào sau đây? a. Kí sinh b. Cộng sinh c. Hoại sinh d. Cả a,b,c đều đúng 11. Địa y là tổ chức cộng sinh giữa nấm với sinh vật nào sau đây ? a. Nấm nhày vật nguyên sinh hoặc vi khuẩn lam khuẩn lam hoặc động vật nguyên sinh 12. Nấm sinh sản vô tính chủ yếu theo phương thức nào dưới đây ? a. Phân đôi b. Nẩy chồi c. Bằng bào tử d. Đứt đoạn các sinh vật dưới đây, sinh vật nào không được xếp cùng giới với các sinh vật còn lại? a. Nấm men b. Nấm nhày c. Nấm mốc d. Nấm ăn 14. Đặc điểm chung của sinh vật là a. Kích thước rất nhỏ bé trưởng nhanh , phát triển mạnh bố rộng và thích hợp cao với môi trường sống d. Cả a,b, và c đều đúng 15. Sinh vật nào sau đây có lối sống ký sinh bắt buộc khuẩn c. Động vật nguyên sinh 16. Sinh vật nào sau đây có cầu tạo cơ thể đơn giản nhất là a. Nấm nhày b. Vi rút khuẩn d. Động vật nguyên sinh 17. Điểm giống nhau giữa virút với các vi sinh vật khác là a. Không có cấu tạo tế bào b. Là sinh vật có nhân sơ c. Có nhiều hình dạng khác nhau d. Là sinh vật có nhân chuẩn 18. Đặc điểm có ở vi rút và không có ở các vi sinh vật khác là a. Sống tự dưỡng kí sinh bắt buộc c. Sống cộng sinh hoại sinh 19. Từ nào sau đây được xem là chính xác nhất để dùng cho virut a. Cơ thể sống bào sống sống chức sống Sử dụng đoạn câu dưới đây để trả lời các câu hỏi từ 20 đến 25 Động vật nguyên sinh thuộc giới ………I là những sinh vật……… II,sống ……….III. Tảo thuộc giới……… IV là những sinh vật………. V, sống……. VI 20. SốI là a. Nguyên sinh b. Động vật c. Khởi sinh d. Thực vật 21. SốII là Trường học Online Sưu tầm và chia sẻ miễn phí Trang 7 a. Đa bào bậc cấp b. Đa bào bậc cao c. Đơn bào d. Đơn bào và đa bào 22. Số III là dưỡng dưỡng c. Kí sinh bắt buộc sinh 23. Số IV là a. Thực vật b. Nguyên sinh sinh 24. Số VI là a. Tự dưỡng theo lối hoá tổng hợp dưỡng theo lối quang tổng hợp c. Dị dưỡng theo lối hoại sinh sinh bắt buộc Bµi giíi thùc vËt 1. Đặc điểm cấu tạo có ở giới thực vật mà không có ở giới nấm là a. Tế bào có thành xenlulôzơ và chức nhiều lục lạp b. Cơ thể đa bào c. Tế bào có nhân chuẩn d. Tế bào có thành phần là chất kitin 2. Đặc điểm nào dưới đây không phải là của giới thực vật a. Sống cố định b. Tự dưỡng theo lối quang tổng hợp c. Cảm ứng chậm trước tác dụng môi trường d. Có lối sống dị thường Sử dụng đoạn câu sau đây để trả lời các câu hỏi số 3,4,5 Nhờ có chứa…… I nên thực vật có khả năng tự tổng hợp……. II từ chất vô cơ thông qua hấp thụ…… III 3. Số I là a. Chất xenlulzơ b. Kitin c. Chất diệp lục d. Cutin 4. Số II là a. Chất hữu cơ b. Prôtêin c. Thành xenlulôzơ d. Các bào quan 5. Số III là a. Nước b. Năng lượng mặt trời c. Khí oxi cacbônic 6. Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự tiến hoá từ thấp đến cao của các ngành thực vật a. Quyết, rêu, hạt trần, hạt kín b. Hạt trần , hạt kín , rêu , quyết hạt kín, quyết, hạt trần d. Râu, quyết , hạt trần hạt kín 7. Nguồn gốc phát sinh các ngành thực vật là a. Nấm đa bào b. Tảo lục nguyên thuỷ đơn bào c. Động vật nguyên sinh d. Vi sinh vật cổ Trường học Online Sưu tầm và chia sẻ miễn phí Trang 8 8. Đặc điểm của thực vật ngành rêu là a. Đã có rễ, thân lá phân hoá b. Chưa có mạch dẫn c. Có hệ mạch dẫn phát triển d. Có lá thật và lá phát triển 9. Điểm giống nhau giữa thực vật ngành rêu với ngành quyết là a. Sinh sản bằng bào tử b. Đã có hạt c. Thụ tinh không cần nước d. Cả a,b, và c đều đúng 10. Hạt được bảo vệ trong quả là đặc điểm của thực vật thuộc ngành a. Rêu c. Hạt trần b. Quyết d. Hạt kín 11. Thực vật thuộc ngành nào sau đây sinh sản bằng hạt ? a. Hạt trần b. Rêu c. Quyết d. Hạt trần và hạt kín 12. Đặc điểm nào sau đây đúng với thực vật ngành Hạt trần ? a. Gồm có 2 lớp Lớp một lá mầm và lớp hai lá mầm b. Chưa có hệ mạch dẫn c. Cây thân gỗ, có hệ mạch phát triển d. Thân gỗ nhưng không phân nhánh 13. Hoạt động nào sau đây chỉ có ở thực vật mà không có ở động vật? a. Hấp thụ khí ô xy trong quá trình hô hấp b. Tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ c. Thải khó CO2 qua hoạt động hôp hấp d. Cả 3 hoạt động trên 14. Hệ thống rễ của thực vật giữ vai trò nào sau đây ? a. Hấp thụ năng lượng mặt trời để quang hợp b. Tổng hợp chất hữu cơ c. Cung cấp khí ô xy cho khí quyển d. Giữ đất, giữ nước, hạn chế xói mòn đất 15. Điểm đặc trưng của thực vật phân biệt với động vật là a. Có nhân chuẩn b. Cơ thể đa bào phức tạp c. Sống tu dưỡng d. Có các mô phân hoá 16. Ngành thực vật chiếm ưu thế hiện nay trên trái đất là a. Rêu c. Hạt trần b. Quyết d. Hạt kín 17. Ngành thực vật có phương thức sinh sản hoàn thiện nhất a. Hạt kín c. Quyết b. Hạt trần d. Rêu 18. Thực vật nào sau đây thuộc ngành hạt trần? a. Cây lúa c. Cây thông b. Cây dương sỉ d. Cây bắp 19. Thực vật nào sau đây thuộc ngành hạt kín ? a. Cây thiên tuế c. Cây dương sỉ b. Cây rêu d. Cây sen 20. Hai ngành thực vật có mối quan hệ nguồn gốc gần nhất là Trường học Online Sưu tầm và chia sẻ miễn phí Trang 9 a. Rêu và hạt trần c. Hạt trần và hạt kín b. Hạt kín và rêu d. Quyết và Hạt kín Bµi giíi éng vËt 1. Đặc điểm nào sau đây không phải của giới động vât ? a. Cơ thể đa bào phức tạp b. Tế bào có nhân chuẩn c. Có khả năng di chuyển tích cực trong môi trường d. Phản ứng chậm trước môi trường 2. Đặc điểm nào sau đây ở động vật mà không có ở thực vật ? a. Tế bào có chứa chất xenlucôzơ b. Không tự tổng hợp được chất hữu cơ c. Có các mô phát triển d. Có khả năng cảm ứng trước môi trường 3. Đặc điểm nào sau đây được dùng để phân biệt giữa động vật với thực vật . a. Khả năng tự di chuyển b. Tế bào có thành bằng chất xen lu cô zơ c. Khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ . d. Cả a,b,c đều đúng 4. Động vật kiểu dinh dưỡng hoặc lối sống nào sau đây ? a. Tự dưỡng c. Dị dưỡng b. Luôn hoại sinh d. Luôn ký sinh 5. Đặc điểm cấu tạo nào sau đây là của động vật ? a. Có cơ quan dinh dưỡng b. Có cơ quan sinh sản c. Có cơ quan gắn chặt cơ thể vào môi trường sống d. Có cơ quan thần kinh 6. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về giới động vật ? a. Phát sinh sớm nhất trên trái đất b. Cơ thể đa bào có nhân sơ c. Gồm những sinh vật dị dưỡng d. Chi phân bố ở môi trường cạn 7. Giới động vật phát sinh từ dạng sinh vật nào sau đây ? a. Trùng roi nguyên thuỷ c. Vi khuẩn b. Tảo đa bào d. Nấm 8. Trong các ngành động vật sau đây, ngành nào có mức độ tiến hoá thấp nhất so với các ngành còn lại ? a. Ruột khoang c. Thân mềm b. Giun tròn d. Chân khớp 9. Sinh vật dưới đây thuộc ngành ruột khoang là a. Bò cạp c. Sứa biến b. Châu chấu d. Tôm sông 10. Trong giới động vật, ngành có mức độ tiến hoá nhất là a. Thân mềm c. Chân khớp b. Có xương sống d. Giun dẹp Trng hc Online Su tm v chia s min phớ Trang 10 11. Sinh vt di õy thuc ngnh giun t l a. Giun a c. Giun t b. a phin d. Giun kim chu chu c xp vo ngnh ng vt no sau õy? a. Rut khoang c. Thõn mm b. Da gai d. Chõn khp 13. Phỏt biu no sau õy ỳng vi ng vt ngnh thõn mm a. L ngnh ng vt tin hoỏ nht b. Ch phõn b mụi trng nc c. C th khụng phõn t d. C th luụn cú v kitin bao bc 14. ng vt thuc ngnh no sau õy cú c th i xng to trũn? a. Chõn khp c. Rut khoang b. Dóy sng d. Giun dp ng vt di õy khụng c xp vo ngnh ng vt cú xng sng l a. Lng c c. Bũ sỏt b. Sõu b d. Thỳ 16. ng vt di õy cú c th khụng i xng hai bờn l a. Hi qu c. Bũ cp b. ch ng d. Cua bin 17. Cu trỳc no sau õy c xem l c im c bn nht phõn bit gia ng vt cú xng sng vi ng vt thuc cỏc ngnh khụng cú xng sng ? a. V kitin ca c th c. V ỏ vụi b. H thn kinh d. Ct sng 18. ng vt cú vai trũ no sau õy ? a . T tng hp cht hu c cung cp cho h sinh thỏi b. Lm tng lng ụ xy ca khụng khớ c. Cung cp thc phm cho con ngi d. C a, b , v c u ỳng 19. Phỏt biu no sau õy sau khi núi v vai trũ ca ng vt ? a. Gúp phn to ra s cõn bng sinh thỏi b. Nhiu loi cung cp thc phm cho con ngi c. Nhiu loi cú th l tỏc nhõn truyn bnh cho con ngi d. Khi tng s lng u gõy hi cho cõy trng Phần ii Sinh học tế bào Chng I Thành phần hoá học của tế bàoBài các chất vô cơ 1. Cú khong bao nhiờu nguyờn t hoỏ hc cn thit cu thnh cỏc c th sng ? a. 25 2. Nhúm cỏc nguyờn t no sau õy l nhúm nguyờn t chớnh cu to nờn cht sng ? a. C,Na,Mg,N 3. T l ca nguyờn t cỏc bon C cú trong c th ngi l khong a. 65% [...]... nhõn t bo cú d ng vũng d Phõn t ADN th ng n m trong t bo ch t 9 Trong t bo vi khu n nguyờn li u di truy n l ADN cú a Mng sinh ch t v mng ngn b Mng sinh ch t v nhõn c T bo ch t v vựng nhõn d Mng nhõn v t bo ch t 10 Hỡnh thỏi c a vi khu n c n nh nh c u trỳc no sau õy ? a V nhy c Mng sinh ch t b Thnh t bo d T bo ch t 11 Thnh ph n hoỏ h c c u t o nờn thnh t bo vi khu n Su t m v chia s mi n phớ Trang 22... c v t c T bo ng v t d Vi khu n 4 T bo nhõn s c c u t o b i 3 thnh ph n chớnh l a Mng sinh ch t , t bo ch t , vựng nhõn b T bo ch t, vựng nhõn , cỏc bo quan c Mng sinh ch t , cỏc bo quan , vựng nhõn d Nhõn phõn hoỏ , cỏc bo quan , mng sinh ch t 5 Thnh ph n no sau õy khụng cú c u t o c a t bo vi khu n ? a Mng sinh ch t c V nhy b M ng l i n i ch t d Lụng roi 6 Phỏt bi u sau õy khụng ỳng khi núi v vi... ng d V a b n , v a y u 4 C u trỳc no sau õy cú ch a liờn k t hi rụ ? a Phõn t ADN c Phõn t prụtờin b Phõn t mARN d C a v c u ỳng 5 Th i gian t n t i c a m i liờn k thi rụ l bao lõu ? a .104 giõy c .104 giõy b .104 giõy d .104 giõy 6 i u no sau õy ỳng khi núi v liờn k t hi rụ ? a Cú th i gian t n t i lõu trong c th s ng b c hỡnh thnh v i s l ng l n trong t bo c Khú b phỏ v d i tỏc d ng c a men Su t m v... Ch m t liờn k t phụtphat ngoi cựng 10 Quang nng l a Nng l ng c a ỏnh sỏng b Nng l ng trong cỏc liờn k t phụtphat c a ATP c Nng l ng c s n sinh t ụ xi hoỏ c a ti th d Nng l ng s n sinh t phõn hu ATP 11 ti n hnh quangt ng h p , cõy xanh ó h p th nng l ng no sau õy? a Hoỏ nng c i n nng b Nhi t nng d Quang nng 12 Ho t ng no sau õy khụng c n nng l ng cung c p t ATP? a Sinh tr ng cõy xanh b S khuy ch tỏn... bo ch t d T bo nhi u nhõn 13 .Sinh v t d i cú c u t o t bo nhõn s l a Vi khu n lam c N m b T o d ng v t nguyờn sinh 14 Trong t bo vi khu n , ri bụ xụm cú ch c nng no sau õy ? a H p th cỏc ch t dinh d ng cho t bo b Ti n hnh t ng h p prụtờin cho t bo c Giỳp trao i ch t gi a t bo v mụi tr ng s ng d C 3 ch c nng trờn 15 Ch c nng di truy n vi khu n c th c hi n b i a Mng sinh ch t c Vựng nhõn b Ch t... hỡnh c u t o mng sinh ch t vo nm 1972 l v Nicolson b Campbell v Singer c Nicolson v Reece v Campbell 2 N i dung no sau õy ỳng khi núi v thnh ph n hoỏ h c chớnh c a mng sinh ch t ? a M t l p photphorit v cỏc phõn t prụtờin b Hai l p photphorit v cỏc phõn t prụtờin c M t l p photphorit v khụng cú prụtờin d Hai l p photphorit v khụng cú prụtờin 3 Trong thnh ph n c a mng sinh ch t , ngoi... no sau õy ? a Axit ribụnuclờic ờụxiribụnuclờic c Cacbonhy rat d Axitphophoric 4 t bo ng v t , trờn mng sinh ch t cú thờm nhi u phõn t cụlesteeron cú tỏc d ng a T o ra tớnh c ng r n cho mng b Lm tng m c a mng sinh ch t c B o v mng d Hỡnh thnh c u trỳc b n v ng cho mng lo i 5 Bờn ngoi mng sinh ch t cũn cú m t l p thnh t bo bao b c c u t o ny cú t bo no sau õy ? a Th c v t v ng v t b ng v t v n... t b Thnh ph n c u t o b t bu c c a t bo c L mụi tr ng x y ra cỏc ph n ng sinh hoỏ c a c th d C 3 vai trũ nờu trờn 19 Khi nhi t mụi tr ng tng cao , cú hi n t ng n c b c hi kh i c th cú ý ngha a Lm tng cỏc ph n ng sinh húa trong t bo b Tao ra s cõn b ng nhi t cho t bo v c th c Gi m b t s to nhi t t c th ra mụi tr ng d Tng s sinh nhi t cho c th i u ny bài các chất hữu cơ trong tế bào Cacbonhi ratSacacrit... Cung c p nng l ng cho cỏc ho t ng c a t bo c V n chuy n cỏc ch t bi ti t cho t bo d Duy trỡ s trao i ch t gi a t bo v mụi tr ng B cõu 13,14,15 16 Trong t bo , Ribụxụm cú th tỡm th y tr ng thỏi no sau õy a ớnh trờn mng sinh ch t b T do trong t bo ch t c Liờn k t trờn l i n i ch t d T do trong t bo ch t v liờn k t trờn l i n i ch t 17 Thnh ph n hoỏ h c c a Ribụxụm g m a ADN,ARN v prụtờin b Prụtờin,ARN... ng khớ c a prụtờin vo kho ng a Trờn 50% c Trờn 30% d D i 20% b D i 40% 4 n phõn c u t o c a Prụtờin l a Mụnụsaccarit amin b Photpholipit d Stờrụit 5 S lo i axit a min cú c th sinh v t l a 20 d .10 6 Lo i liờn k t hoỏ h c ch y u gi a cỏc n phõn trong phõn t Prụtờin l a Liờn k t hoỏ tr c Liờn k t este b Liờn k t peptit d Liờn k t hidrụ 7 Trong cỏc cụng th c hoỏ h c ch y u sau, . học Online Sưu tầm và chia sẻ miễn phí Trang 1 NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 10 - Câu hỏi trắc nghiệm kèm đáp án - Câu hỏi trắc. thiÖu c¸c giíi sinh vËt 1. Nhà phân loại học Caclinê đã phân chia sinh vật làm hai giới a. Giới khởi sinh và giới nguyên sinh b. Giới động vật và giới thực vật c. Giới nguyên sinh và giới. khởi sinh 2. Vi khuẩn là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đây ? a. Giới nguyên sinh b. Giới thực vật c. Giới khởi sinh d. Giới động vật 3. Đặc điểm của sinh vật thuộc giới khởi sinh - Xem thêm -Xem thêm Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh học lớp 10, Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh học lớp 10, Tải Trắc nghiệm Sinh học 10 bài 5 Protein - Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 10 có đáp án 8 153 1 Tải Trắc nghiệm Sinh học 10 bài 7 Tế bào nhân sơ - Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 10 có đáp án 5 149 0 Tải Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 10 Đặc điểm chung và vai trò của ngành Ruột khoang - Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 7 có đáp án Tải Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 10 Đặc điểm chung và vai trò của ngành Ruột khoang - Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 7 có đáp án 3 70 0 Tải Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 19 Một số thân mềm khác - Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 7 có đáp án 3 53 0 Tải Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 15 Giun đất - Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 7 có đáp án 3 41 0 Tải Bài tập trắc nghiệm Sinh học 7 Ngành động vật nguyên sinh - Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 7 có đáp án Tải Bài tập trắc nghiệm Sinh học 7 Ngành động vật nguyên sinh - Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 7 có đáp án 4 71 1 ... t thp n cao a C th, qun th, h sinh thỏi, qun xó b Qun xó , qun th, h sinh thỏi, c th c Qun th, qun xó, c th, h sinh thỏi d C th, qun th, qun xó, h sinh thỏi 16 sinh vt, n v qun xó dựng ch... Nguyờn sinh sinh 24 S VI l a T dng theo li hoỏ tng hp dng theo li quang tng hp c D dng theo li hoi sinh sinh bt buc Bài giới thực vật c im cu to cú gii thc vt m khụng... sống Bài cấp tổ chức giới sống T chc sng no sau õy cú cp thp nht so vi cỏc t chc cũn li ? a Qun th b Qun xó c C th d H sinh thỏi Cp t chc cao nht v ln nht ca h sng l a Sinh quyn b H sinh thỏi Tải Trắc nghiệm Sinh học 10 bài 5 Protein - Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 10 có đáp án 8 153 1 Tải Trắc nghiệm Sinh học 10 bài 7 Tế bào nhân sơ - Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 10 có đáp án 5 149 0 Tải Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 10 Đặc điểm chung và vai trò của ngành Ruột khoang - Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 7 có đáp án Tải Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 10 Đặc điểm chung và vai trò của ngành Ruột khoang - Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 7 có đáp án 3 70 0 Tải Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 19 Một số thân mềm khác - Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 7 có đáp án 3 53 0 Tải Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 15 Giun đất - Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 7 có đáp án 3 41 0 Tải Bài tập trắc nghiệm Sinh học 7 Ngành động vật nguyên sinh - Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 7 có đáp án Tải Bài tập trắc nghiệm Sinh học 7 Ngành động vật nguyên sinh - Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 7 có đáp án 4 71 1 Tai lieu Mục lục Bài viết Tìm kiếm mới Luận Văn Tài liệu mới Chủ đề tài liệu mới đăng đánh nhau với cối xay gió ngữ văn 8 đã có lần em cùng bố mẹ đi thăm mộ người thân trong ngày lễ tết đặc điểm chung và vai trò của ngành ruột khoang thuyết minh về con trâu lập dàn ý bài văn tự sự lớp 10 giải bài tập vật lý 8 chuyện cũ trong phủ chúa trịnh giải bài tập vật lý 9 soạn văn tế nghĩa sĩ cần giuộc soạn bài cô bé bán diêm giai bai tap vat ly 8 viet bai tap lam van so 2 lop 9 thuyet minh ve con trau bài ca ngắn đi trên bãi cát sự phát triển của từ vựng tiếp theo ôn tập văn học trung đại việt nam lớp 11 bài tập xác suất thống kê có lời giải bai viet so 2 lop 9 de 1 soan bai co be ban diem ngu van lop 8 phân tích bài thơ tự tình 2 Trọn bộ 1500 câu hỏi trắc nghiệm Sinh 10 có đáp án chi tiết của cả ba bộ sách mới Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều được biên soạn bám sát theo nội dung từng bài học với đầy đủ các cấp độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng. Hi vọng với bộ câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 10 này sẽ giúp học sinh ôn tập trắc nghiệm và đạt điểm cao trong các bài thi môn Sinh học lớp đang xem Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh học 10Mục lục Trắc nghiệm Sinh học 10 có đáp án cả ba sách500 câu trắc nghiệm Sinh 10 Chân trời sáng tạo có đáp ánPhần Mở đầuPhần một Sinh học tế bàoTrắc nghiệm Chương 1 Thành phần hóa học của tế bàoTrắc nghiệm Chương 2 Cấu trúc tế bàoTrắc nghiệm Chương 3 Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở tế bàoTrắc nghiệm Chương 4 Chu kì tế bào ,phân bào và công nghệ tế bàoPhần hai Sinh học vi sinh vật và virusTrắc nghiệm Chương 5 Vi sinh vật và ứng dụngTrắc nghiệm Chương 6 Virus và ứng dụngTrắc nghiệm Sinh 10 Kết nối tri thức có đáp ánNội dung đang được cập nhật ....Lưu trữ Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 10 có đáp án sách cũMục lục Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 10mới Bộ câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 10 có đáp án năm 2021Giới thiệu chung về thế giới sốngSinh học tế bàoChương 1 Thành phần hóa học của tế bàoChương 2 Cấu trúc tế bàoChương 3 Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bàoChương 4 Phân bàoSinh học vi sinh vậtChương 1 Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở vi sinh vậtChương 2 Sinh trưởng và sinh sản của vi sinh vậtChương 3 Virut và bệnh truyền nhiễmTrắc nghiệm Sinh học 10 Bài 1 có đáp ánCâu 1 Cho các ý sau1Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.2Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định.3Liên tục tiến hóa.4Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.5Có khả năng cảm ứng và vận động.6Thường xuyên trao đổi chất với môi các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản? 3C. 4D. 2Hiển thị đáp ánĐáp án AGiải thích 2 sai vì không đúng với đặc điểm chung của các cấp tổ chức 2 Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là đổi chất và năng trưởng và phát năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môiHiển thị đáp ánĐáp án DGiải thích Ở người luôn duy trì nồng độ các chất ở mức độ nhất định; nếu xảy ra mất cân bằng thì cơ chế điều hòa sẽ hoạt động để cơ thể trở về trạng thái cân bằng, nếu không thì cơ thể có thể bị bệnh và nguy cơ tử 3 Có các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống như sau1Cơ thể.2 tế bào 3 quần thể4 quần xã 5 hệ sinh tháiCác cấp độ tổ chức sống trên được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc → 1 → 3 → 4 → 5B. 1 → 2 → 3 → 4 → 5C. 5 → 4 → 3 → 2 → 1D. 2 → 3 → 4 → 5 → 1Hiển thị đáp ánĐáp án ACâu 4 “Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống? tắc thứ Nguyên tắc Nguyên tắc tự điều Nguyên tắc bổ sungHiển thị đáp ánĐáp án ACâu 5 Cho các nhận định sau đây về tế bào1Tế bào chỉ được sinh ra từ cách phân chia tế bào.2Tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống.3Tế bào là đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sống.4Tế bào có khả năng trao đổi chất theo phương thức đồng hóa và dị hóa.5Tế bào có một hình thức phân chia duy nhất là nguyên mấy nhận định đúng trong các nhận định trên? 3C. 4D. 5Hiển thị đáp ánĐáp án CGiải thích 5 sai vì có cả giảm 6 "Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây? thể. B. Quần thể. C. Quần xãD. Hệ sinh tháiHiển thị đáp ánĐáp án BTrắc nghiệm Sinh học 10 Bài 2 có đáp ánCâu 1 Trong hệ thống phân loại 5 giới, vi khuẩn thuộcA. giới Khởi giới giới Nguyên giới Động thị đáp ánĐáp án ACâu 2 Các ngành chính trong giới thực vật Quyết, Hạt trần, Hạt Hạt trần, Hạt lục đa bào, Quyết, Hạt trần, Hạt Hạt trần, Hạt thị đáp ánĐáp án ACâu 3 Cho các ý sau1 Hầu hết đơn bào.2 Sinh trưởng, sinh sản nhanh.3 Phân bố rộng.4 Thích ứng cao với điều kiện sống.5 Có khả năng chịu nhiệt và chịu lạnh tốt.6 Quan sát được bằng mắt các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của vi sinh vật nói chung?A. 2B. 4C. 3D. thị đáp ánĐáp án BGiải thích6 sai vì đa số vi khuẩn đều có KT hiển vi mà mắt thường không nhìn được.4 sai, khi điều kiện sống thay đổi thi khả năng cao sẽ chết do cấu tạo đơn 4 Trong một cánh rừng gồm các cấp tổ chức sống cơ bản thể, quần thể, quần xã, hệ sinh bào, cơ thể, quần thể, quần bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái, sinh bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thị đáp ánĐáp án DCâu 5 Thế giới sinh vật được phân thành các nhóm theo trình tự → chi → họ →bộ→lớp→ngành → → họ → bộ→lớp→ngành → giới→ → chi → bộ → họ →lớp→ngành → → chi →lớp → họ →bộ →ngành → giới. Hiển thị đáp ánĐáp án ACâu 6 Đặc điểm của giới Khởi sinh bào, nhân sơ, kích thước nhỏ, sinh sản nhanh, phương thức sống đa bào, nhân thực, kích thước nhỏ, sống dị sơ, kích thước nhỏ, sống tự thực, đơn bào, sinh sản nhanh, sống tự thị đáp ánĐáp án ACâu 7 Cho các ý sau1 nhân thực2 đơn bào hoặc đa bào3 phương thức dinh dưỡng đa dạng4 có khả năng chịu nhiệt tốt5 sinh sản vô tính hoặc hữu tínhTrong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của giới Nguyên sinh?A. 5. C. 3D. 2Hiển thị đáp ánĐáp án BGiải thích ý 5 8 Giới Nguyên sinh được chia ra 3 nhóm vật nguyên sinh, thực vật nguyên sinh tảo, nấm nhầyB. Virut, tảo, động vật nguyên sinhC. Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, thực vật nguyên sinhD. Virut, vi khuẩn, nấm nhầyHiển thị đáp ánĐáp án ACâu 9 Cho các ý sau1Tế bào nhân thực2Thành tế bào bằng xenlulozo3Sống tự dưỡng4Cơ thể đơn bào hoặc đa bào dạng sợi5Không có lục lạp, không di động được6Sinh sản bằng bào tử hoặc nảy chồiTrong các ý trên, có mấy ý không phải là đặc điểm của giới Nấm?A. 1 B. 3C. 2D. 4Hiển thị đáp ánĐáp án CGiải thích 2 sai, thành tế bào phần lớn là kitin; 3 sai, sống dị 10 Cho các đại diện sau1Nấm men2 Vi khuẩn3 Động vật nguyên sinh4 Tảo đơn bào5 Tảo đa bào6 Virut Trong các đại diện trên, có mấy đại diện thuộc nhóm vi sinh vật?A. 3B. 4C. 5D. 6Hiển thị đáp ánĐáp án DCâu 11 Sự đa dạng của vi sinh vật thể hiện chủ yếu ởA. hình thức sinh sảnB. phương thức sống C. cách thức phân bốD. khả năng thích ứngHiển thị đáp ánĐáp án BCâu 12 Loại nấm được dùng để sản xuất rượu trắng, rượu vang, bia, làm nở bột mì, tạo sinh khối thuộc nhóm nấm nào sau đây?A. Nấm sợiB. Nấm đảm C. Nấm nhầyD. Nấm menHiển thị đáp ánĐáp án DCâu 13 Cho các ý sau1Đa bào, phân hóa thành các mô và cơ quan2Sống tự dưỡng, quang hợp và không có khả năng di chuyển3Tế bào nhân thực, có thành xenlulozo4Có hệ mạch để dẫn nước, muối khoáng5Sinh sản hữu tính và vô tínhTrong các ý trên có mấy ý là đặc điểm của giới thực vật?A. 2B. 5Hiển thị đáp ánĐáp án DCâu 14 Cho các ý sau1Chưa có hệ mạch2Thụ tinh nhờ gió3Tinh trùng không roi4Thụ tinh nhờ nước5Có nguồn gốc từ tảo lục đa bào nguyên thủyTrong các ý trên có mấy ý là đặc điểm của ngành rêuA. 1B. 3C. 2D. 4Hiển thị đáp ánĐáp án BGiải thích 3 sai, tinh trùng có 2 lông roi; 2 15 Ngành Quyết tiến hóa hơn ngành Rêu ở đặc điểmA. có hệ mạchB. tinh trùng có roiC. thụ tinh nhờ nướcD. quang hợp thải oxiHiển thị đáp ánĐáp án ATrắc nghiệm Sinh học 10 Bài 3 có đáp ánCâu 1 Cho các ý sau1Các nguyên tố trong tế bào tồn tại dưới 2 dạng anion và cation.2Cacbon là các nguyên tố đặc biệt quan trọng cấu trúc nên các đại phân tử hữu cơ.3Có 2 loại nguyên tố nguyến tố đa lượng và nguyên tố vi lượng.4Các nguyên tố chỉ tham gia cấu tạo nên các đại phân tử sinh học.5Có khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên cơ thể các ý trên, có mấy ý đúng về nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể sống? 3C. 4D. 5Hiển thị đáp ánĐáp án CGiải thích 4 sai Câu 2 Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?A. Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sóng của cơ thể. B. Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzim trong tế Là những nguyên tố có trong tự thị đáp ánĐáp án BCâu 3 Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng? bướu cổB. Bệnh còi xương C. Bệnh cận thịD. Bệnh tự kỉHiển thị đáp ánĐáp án AGiải thích Do thiếu I - ốt Nguyên tố vi lượngCâu 4 Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước kết cộng hóa trịB. liên kết hidroC. liên kết ionD. liên kết photphodiesteHiển thị đáp ánĐáp án ACâu 5 Nhận định nào sau đây không đúng về các nguyên tố chủ yếu của sự sống C, H, O, N? A. Là các nguyên tố phổ biến trong tự nhiên. B. Có tính chất lý, hóa phù hợp với các tổ chức Có khả năng liên kết với nhau và với các nguyên tố khác tạo nên đa dạng các loại phân tử và đại phân Hợp chất của các nguyên tố này luôn hòa tan trong nước. Hiển thị đáp ánĐáp án DCâu 6 Tính phân cực của nước là doA. đôi êlectron trong mối liên kết O – H bị kéo lệch về phía ôxi. B. đôi êlectron trong mối liên kết O – H bị kéo lệch về phía xu hướng các phân tử khối lượng phân tử của ôxi lớn hơn khối lượng phân tử của thị đáp ánĐáp án ACâu 7 Cho các ý sau1Nước trong tế bào luôn được đổi mới hàng ngày.2Nước tập trung chủ yếu ở chất nguyên sinh trong tế bào.3Nước tham gia vào phản ứng thủy phân trong tế bào.4Nước liên kết với các phân tử nhờ liên kết hidro.5Nước có tính phân cực thể hiện ở vùng ôxi mang điện tích dương và vùng hidro mang điện tích các ý trên, có mấy ý đúng với vai trò của nước? B. 3. C. 4. D. thị đáp ánĐáp án CCâu 8 Trong các yếu tố cấu tạo nên tế bào sau đây, nước phân bố chủ yếu ở đâu?A. Chất nguyên sinhB. Nhân tế bào C. Trong các bào quanD. Tế bào chấtHiển thị đáp ánĐáp án ACâu 9 Đặc tính nào sau đây của phân tử nước quy định các đặc tính còn lại?A. Tính liên kếtB. Tính điều hòa nhiệt C. Tính phân cựcD. Tính cách liHiển thị đáp ánĐáp án CCâu 10 Cho các ý sau1Là liên kết yếu, mang năng lượng nhỏ.2Là liên kết mạnh, mang năng lượng lớn.3Dễ hình thành nhưng cũng dễ bị phá các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của liên kết hidro? B. 2. C. 3. D. thị đáp ánĐáp án CGiải thích 2 sai❮ Bài trướcBài sau ❯ Giáo dục cấp 1, 2 Giáo dục cấp 3 ID=944e9e2f-8254-45fd-b671-33124d5b3df5" alt=" Protection Status" />

ngân hàng trắc nghiệm sinh học 10 có đáp án