2.6.1. Thông báo tổn thất: là thông báo bằng văn bản của người nhận hàng, nói rõ tình trạng tổn thất của hàng hóa, gửi cho người chuyên chở trong một thời gian quy định để bảo lưu quyền khiếu nại với người chuyên chở. nếu hồi tưởng về quá khứ đau thương thì thường trong những quá khứ đó, bản thân người hồi tưởng là nạn nhân đã vượt qua những khổ đau để tồn tại hoặc vươn lên. ít ai nghĩ đến những điều khiến họ xấu hổ, những điều liên quan đến việc đấu tranh tư tưởng với quá khứ đen tối của dân tộc như người đức - với tư cách là "phạm nhân" của những tội lỗi đã … Sau đấy là một khoảng thời gian lo lắng. Tại vòng tứ kết, họ thắng 2-1 trên sân nhà nhưng lại thua 0-2 trên sân Vicente Calderon của Atletico Madrid. Liệu đội bóng của Ernesto Valverde có thể viết lại lịch sử, nhiệm vụ của họ là phải thắng tại Lyon vào đêm nay. Cân hành lý xách tay, cân hành lý ký gửi. Cấp thẻ lên máy bay. Lưu ý cách check in ở sân bay: Nếu bạn không có hành lý ký gửi, bạn có thể thực hiển thủ tục check-in trực tuyến. Nếu bạn có mua thêm hành lý ký gửi, khi làm thủ tục check in hoàn tất, bạn cần đợi cho hành answer choices. Là một kiểu tổ chức kinh tế trong đó những sản phẩm được sản xuất ra nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của bản thân người sản xuất. Sản xuất có tính khép kín. Quá trình tái sản xuất chỉ gồm hai khâu: sản xuất - tiêu dùng. Cả a,b và c Số còn lại thanh toán trước khi khách Out - 02 ngày (Không tính Thứ 7 & Chủ nhật). QUY ĐỊNH HOÃN/ HỦY: Không áp dụng cho Hủy tour ngày lễ, không tính Thứ 7 & Chủ nhật Hủy sau khi đặt dịch vụ: phí hủy 20% giá tour. Hủy 05 - 10 ngày trước ngày khởi hành: phí hủy 50% giá tour. Hanging out là dạng V-ing của phrasal verb Hang out Chính vì là một phrasal verb nên cấu tạo của Hang out rất dễ phân tích. Phần thứ nhất là động từ Hang, được phiên âm là /hæŋ/ và phần thứ hai là giới từ Out, được phiên âm là /aʊt/. Hang out - đi chơi, đi ra ngoài: để dành nhiều thời gian ở một nơi Nếu xem lịch sử của vũ trụ là một năm, thì sự tồn tại của loài người chỉ còn 14 giây ngắn ngủi đáng kinh ngạc tính tới cuối năm 2021. Với hơn 170 tỷ thiên hà được biết đến và không ngừng mở rộng, Mặt trời và Trái đất của chúng ta hoàn toàn không phải là Cách Vay Tiền Trên Momo. Câu hỏi V3 của hang là gì? Trả lời hang – hung – hung Từ hang có khá nhiều ý nghĩa khác nhau tùy thuộc từng trường hợp sử dụng và ngữ cảnh mà chúng ta dùng. Dưới đây chúng ta hãy cùng tìm hiểu từ Hang với nhiều tầng ý nghĩa khác nhau nhé! Những giới từ đi chung với hang Hang up kết thúc một cuộc điện thoại Ví dụ I lost my temper and hung up. Tôi đã mất hết bình tĩnh và dập máy ngay lập tức. Hang over lo lắng hoặc có vấn đề Ví dụ I have a lot of financial problems hanging over my head. Tôi có rất nhiều vấn đề về kinh tế phải lo lắng trong đầu. Hang back không tiến lên phía trước để tránh làm gì đó Ví dụ When they raced towards the entrance, I hung back till it was less crowded. Khi họ chạy theo lối vào, tôi không tiến lên cho đến khi nó bớt đông đúc đi. Hang together đồng hành cùng nhau làm việc khi có nhiều khó khăn Ví dụ We have to hang together if were going to finish this project. Chúng tôi phải làm việc cùng nhau nếu chúng tôi muốn hoàn thành dự án này. Hang in there kiên trì, không bỏ cuộc Ví dụ Although we were too tired, we hung in there finished. Mặc dù chúng tôi đã quá mệt mỏi, nhưng chúng tôi vẫn cố gắng hoàn thành. Hang out dành thời gian ra ngoài Ví dụ Can you hang out with me when receiving my graduate certificate? Bạn có thể đi chơi với tôi khi nhận chứng chỉ tốt nghiệp không? Ngoài ra trong giao tiếp người ta vẫn thường sử dụng câu “Hang on a second” hoặc “Hang on a minute” đều mang nghĩa là chờ một lát. Cách nói này là cách nói lịch sự khi tạm dừng lại cuộc trò chuyện với một người và để một hành động khác xen vào hoặc cũng có thể ngắt lời họ một cách duyên dáng để yêu cầu họ nói chậm lại nếu đối phương nói quá nhanh khiến bạn không kịp nghe hiểu. Bạn có thể sử dụng câu này thay cho “Wait a minute” trong quá trình giao tiếp. Xem thêm Bảng Động Từ Bất Quy Tắc Đầy Đủ Và Mới Nhất Hôm nay chúng tôi đã cung cấp đến bạn chủ đề “V3 của hang là gì?” Hãy cùng theo dõi website Letstalkenglishcenter để có thể cập nhật được những thông tin hữu ích nhất nhé! Động từ Hang là động từ được sử dụng rất nhiều trong giao tiếp, trong học tập, trong các bài kiểm tra,…. Đồng thời Hang còn là một động từ bất quy tắc rất thường gặp và không tuân theo quy tắc thông thường khi chia thì. Vậy quá khứ của Hang là gì? Chia thì với động từ Hang sao cho đúng? Mọi thắc mắc đều được chúng tôi giải đáp trong bài viết dưới đây. Quá khứ của động từ Hang là gì? Quá khứ của Hang là Động từ Quá khứ đơn Quá khứ phân từ Nghĩa của động từ hang hung hung treo Ví dụ The curtains hung in thick folds. Hang your coat and hat up on the rack over there. Những động từ cùng nghĩa với Hang Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ Cling Clung Clung Dig Dug Dug Fling Flung Flung Sling Slung Slung Slink Slunk Slunk Stick Stuck Stuck Sting Stung Stung Strike Struck Stricken String Strung Strung Swing Swung Swung Wring Wrung Wrung Cách chia động từ với Hung Bảng chia động từ Số Số it Số nhiều Ngôi I You He/She/It We You They Hiện tại đơn hang hang hangs hang hang hang Hiện tại tiếp diễn am hanging are hanging is hanging are hanging are hanging are hanging Quá khứ đơn hanged hanged hanged hanged hanged hanged Quá khứ tiếp diễn was hanging were hanging was hanging were hanging were hanging were hanging Hiện tại hoàn thành have hanged have hanged has hanged have hanged have hanged have hanged Hiện tại hoàn thành tiếp diễn have been hanging have been hanging has been hanging have been hanging have been hanging have been hanging Quá khứ hoàn thành had hanged had hanged had hanged had hanged had hanged had hanged QK hoàn thành Tiếp diễn had been hanging had been hanging had been hanging had been hanging had been hanging had been hanging Tương Lai will hang will hang will hang will hang will hang will hang TL Tiếp Diễn will be hanging will be hanging will be hanging will be hanging will be hanging will be hanging Tương Lai hoàn thành will have hanged will have hanged will have hanged will have hanged will have hanged will have hanged TL HT Tiếp Diễn will have been hanging will have been hanging will have been hanging will have been hanging will have been hanging will have been hanging Điều Kiện Cách Hiện Tại would hang would hang would hang would hang would hang would hang Conditional Perfect would have hanged would have hanged would have hanged would have hanged would have hanged would have hanged Conditional Present Progressive would be hanging would be hanging would be hanging would be hanging would be hanging would be hanging Conditional Perfect Progressive would have been hanging would have been hanging would have been hanging would have been hanging would have been hanging would have been hanging Present Subjunctive hang hang hang hang hang hang Past Subjunctive hanged hanged hanged hanged hanged hanged Past Perfect Subjunctive had hanged had hanged had hanged had hanged had hanged had hanged Imperative hang Let′s hang hang O post de hoje vai falar sobre dois phrasal verbs hang out e hang out with. A primeira expressão quer dizer frequentar algum lugar e a segunda “andar” com alguém, ou seja, passar tempo com alguém. São duas expressões bem comuns no dia-a-dia de nativos, principalmente jovens, portanto, super importantes de serem aprendidas, principalmente se você for jovem = Abaixo vou apresentar alguns exemplos tanto com hang out, quanto com hang out with. Lembre-se de usar o Anki para ter um melhor rendimento nos seus estudos. Se ainda tiver dúvida de como essa ferramenta funciona, releia nosso post completo sobre ela aqui. 1 – Os primeiros exemplos que vou apresentar são de hang out, ou seja, frequentar algum lugar He hangs out in the pub The Monarch; he’s there most nights. Ele frequenta o pub The Monarch; ele está lá a maioria das noites. police know where the thieves hang out. A polícia sabe onde os ladrões frequentam. pub is a great place to hang out and it has a beautiful atmosphere. O bar é um ótimo lugar para frequentar e ele tem uma atmosfera bonita. is 19 and likes to play football, and hang out in the local plaza. Calixto tem 19 anos e gosta de jogar futebol e frequentar a praça local. knew all the clubs where he usually hung out. Ela sabia todos os clubes onde ele geralmente frequentava.Passado de hang = hung – Os exemplos abaixo são de hang out with, ou seja, “andar” com alguém ou passar tempo com alguém If you only hang out with people you already know, you’ll miss out on one of the greatest things about high school. Se você somente passar tempo com pessoas que já conhece, você vai perder uma das melhores coisas do ensino médio. don’t have much free time now and almost never get to just hang out with my friends. Eu não tenho muito tempo livre agora e quase nunca consigo apenas passar tempo com meus amigos. like to hang out with my friends as much as possible. Eu gosto de passar tempo com meus amigos tanto quanto possível. is a quiet boy who likes to hang out with friends and play football. Matt é um menino quieto que gosta de passar tempo com os amigos e jogar futebol. seem interested in me and the people I hang out with. Você parece interessado em mim e nas pessoas que com quem“eu ando.” que você já viu alguns exemplos com os phrasal verbs hang out e hang out with, se lembra de já ter visto eles antes? Conte aqui para gente! E, se quiser, compartilhe o post! BAIXE O MATERIAL DO POSTPDF+MP3 PARA ESTUDAR QUANDO E COMO QUISER. Thuật ngữ Hang Out hay Google Hangouts đã không còn quá xa lạ với người dùng công nghệ hiện nay. Phần mềm được nghiên cứu và phát triển bởi ông lớn Google, là một trong những phần mềm trò chuyện hàng đầu được cả thế giới ưa chuộng. Tuy nhiên, dường như Hang Out tại Việt Nam vẫn còn khá mới mẻ và xa lạ hơn Viber, Zalo hay Skype,… Bạn biết Hang Out là gì không? Cùng Xuyên Việt Media đi tìm hiểu tất tần tật mọi thông tin về ứng dụng nổi tiếng này nhé!Như đã đề cập sơ lược ở trên, Google Hangouts hay Hang Out là một ứng dụng, phần mềm trò chuyện tương tự như Zalo, Viber hay Skype do Google phát triển nên. Nó cho phép người dùng trên toàn thế giới liên lạc với nhau qua cuộc gọi Video. Phần mềm này giúp ích rất nhiều cho các công ty, doanh nghiệp cần tương tác và chia sẻ nhóm nhiều người như những cuộc họp. Hang Out cho phép người dùng có thể sử dụng ứng dụng ở cả 2 phiên bản trên máy tính lẫn điện thoại để kết nối bạn bè. Điện thoại dù là hệ điều hành iOS hay Android đều có thể đáp ứng tốt cho Hangouts chạy ổn định. Trong Hangouts bạn có thể tha hồ sáng tạo, làm sinh động cho những cuộc hội họp, gọi nhóm với nhau bằng hình ảnh, biểu tượng cảm xúc ấn tượng. Đặc biệt, những cuộc gọi Video với Hangouts hoàn toàn miễn phí cho người điểm hiện tại, dù chưa phổ biến lắm, nhưng Hangouts cũng đã phần nào trở thành phần mềm quen thuộc ở nhiều doanh nghiệp, công ty. Sản phẩm này được thiết kế và phát triển để phục vụ cho nhu cầu, gọi điện, nhắn tin hội họp tiện lợi và hiệu quả, nhanh chóng nhất. Chưa kể, phần mềm này còn có khả năng đồng bộ hóa trên các thiết bị khác nhau, vì vậy chúng cho phép bạn sử dụng một cách tương đối dễ HIỂU THÊM 5 Yếu tố giúp bạn trở thành CEO chuyên nghiệpHang Out là một phần mềm chat trực tuyếnHangouts yêu cầu điều kiện gì để sử dụngĐể có thể tải và bắt đầu sử dụng một cách mượt mà, thuận lợi, điều kiện của Hang Out là gì?Đầu tiên, bạn cần có một tài khoản Gmail thì mới có thể sử dụng được đầy đủ các chức năng của Video đến, bạn cũng nên có một thiết bị có kết nối Internet, Micro và Webcam, loa hoặc tai cùng, trình duyệt Web của bạn bắt buộc phải là Google Chrome thì mới có thể chạy được ứng dụng Hang ý Bạn sẽ không cần phải tham gia Google+ nếu bạn đang sử dụng một tài khoản riêng Google Apps hoặc Gsuite do tổ chức của bạn đăng ký. Tuy nhiên, thường với tài khoản này, một số chức năng của Google Hangouts sẽ bị hạn chế TIN MỚI Bảng giá viết bài chuẩn Seo trọn gói dành cho doanh nghiệpNhững lợi ích của nổi bật của Hang OutSử dụng Hangouts mang lại cho bạn nhiều lợi ích tuyệt vời trong cuộc sống lẫn trong công việc, cụ thể như sauỨng dụng Hangouts mang đến cho bạn những cuộc trò chuyện cùng lúc với 1 hoặc nhiều người trên khắp thế trò chuyện bằng Video, bạn còn có thể trò chuyện bằng hình thức tin nhắn Hangouts hoàn toàn miễn Out có thể hỗ trợ gọi nhóm với tối đa số lượng lên đến 9 Hang Out, người dùng tại Mỹ và Canada còn được hỗ trợ gọi điện thoại bằng sóng mạng di động miễn qua Hang Out, những cuộc trò chuyện, hội họp, họp nhóm Online của bạn dễ ra sinh động, vui vẻ hơn thông qua các hình ảnh, biểu tượng cảm xúc có dẫn cách sử dụng Google Hangouts từ A đến ZHãy xem Google Hangouts như những phần mềm chat khác, bạn sẽ thấy nó rất “chinh phục” và giúp ích cho bạn rất nhiều. Nào, còn chờ gì nữa cùng Xuyên Việt Media khám phá cách dùng Google Hangouts ngay nhé. Cách sử dụng, đăng nhập phần mềm Google HangoutsBước 1 Đầu tiên, bạn khởi động thiết bị máy tính hoặc máy tính bảng, điện thoại của mình 2 Nếu đã có ứng dụng Hang Out thì bạn bỏ qua các bước 3, 4, nếu chưa bạn cần thực hiện lần lượt bằng cách tạo 3 Bạn tiến hành cài đặt một Plugin mới nhất cho trình duyệt Web của 4 Bạn truy cập vào Website để đăng nhập bằng tài khoản Gmail bạn vừa đăng ký. Ở bước này, bạn có thể dùng luôn Hangouts trên Website hoặc tải phần mềm Google Hangouts về máy trên các cửa hàng ứng cho phép bạn gọi video, nhắn tin hoặc gọi thoại thông thườngHướng dẫn các tạo một cuộc hội thoại Hangouts mới trên máy tínhĐa phần, tài khoản Google thường là tài khoản cá nhân tự quản lý của người dùng, nó không thuộc bất kỳ một tổ chức, doanh nghiệp nào. Do đó, việc tạo một cuộc hội thoại với Hangouts mới bằng tài khoản này không đơn giản. Cụ thể, bạn có thể thực hiện theo các bước sau đâyBước 1 Bạn truy cập trực tiếp vào trang Web của Google Hangouts như hướng dẫn trên và đăng nhập vào tài khoản Gmail có 2 Bạn tiếp tục chọn biểu tượng Gọi điện Video hoặc Video 3 Bạn chỉ cần nhấn hoặc chạm vào để thêm một địa chỉ liên lạc hoặc một Hangout bất kỳ, một hộp thoại sẽ xuất hiện để bạn tạo cuộc hội thoại. Ngoài ra, bạn cũng có thể tìm kiếm địa chỉ trực tiếp trên thanh tìm kiếm bằng cách nhập tên, địa chỉ Email hoặc số điện thoại Hangouts trong danh sách bạn bè có diện của Google Hangouts trực quan và rất dễ sử dụngHướng dẫn cách tạo một cuộc hội thoại Hangouts mới trên điện thoạiĐể mở cuộc hội thoại trên điện thoại, đầu tiên bạn truy cập vào ứng dụng đó, bạn bấm vào dấu cộng ở góc dưới cùng bên phải màn hình. Cuối cùng, bạn chỉ cần chọn cuộc gọi Video mới là hoàn CÓ ĐANG TÌM KIẾM Dịch vụ quản trị Website chuyên nghiệp nhất hiện nayHướng dẫn các bước gửi tin nhắn với phần mềm, ứng dụng HangoutsTrong một cuộc họp hoặc nói chuyện nhóm, việc nói chuyện, chia sẻ riêng là rất khó khăn. Vì thế, tính năng gửi tin nhắn riêng đến mọi người là một tính năng thú vị. Cách gửi tin nhắn miễn phí trên Hang Out là gì? Bạn có thể tham khảo các bước hướng dẫn sau đây nhé!Bước 1 Đầu tiên, bạn nhấp vào nút Text ở góc bên phải trên cùng của màn hình. Biểu tượng của nó trông giống như một cái bong bóng hội thoại 2 Lúc này, bạn chỉ cần nhập tin nhắn bằng văn bản và nhấn Enter để gửi đi trên bàn phím. Bảng điều khiển ở bên cạnh màn hình sẽ tổng hợp bất kỳ những tin nhắn nào được gửi bởi mọi người trong phiên Meet dành cho Hangouts cho phép bạn chat chit thả ga và hoàn toàn miễn phíHướng dẫn cách khóa người dùng HangoutsCách khóa người dùng trên Hang Out là gì?Bước 1 Bạn nhập vào nút People ở góc trên cùng bên phải màn hình để bắt đầu tính năng khóa người 2 Bạn chọn người dùng nào mà mình muốn khóa chế độ xem trên hội thoại 3 Sau đó, bạn chỉ cần chọn vào biểu tượng ghim để khóa chế độ xem với người 4 Nếu muốn mở lại hoặc loại bỏ việc khóa chế độ xem với người đó, bạn chỉ cần nhấp vào biểu tượng ghim lần nữa là dẫn các bước ghi lại hội thoại trong HangoutsVới những cuộc hội họp với Hangouts mà cần ghi âm cuộc hội thoại lại, ứng dụng này cũng đáp ứng được cực kỳ tốt. Để bật tính năng này, bạn có thể thực hiện các bước sauNhìn ở phía bên phải màn hình, góc dưới cùng, bạn nhìn thấy dấu 3 chấm, hãy nhấp vào nó. Ở bước này, bạn cùng có thể tùy chọn để ghi lại cuộc song đó, bạn cũng sẽ tìm thấy tùy chọn bật phụ đề Turn on captions cho các thành viên khiếm có thể thực hiện các cài đặt tùy chọn theo ý muốn của mìnhTÌM HIỂU Mailchimp là gì?Kết luậnQua bài viết trên, có thấy thấy, Google Hangouts là một trong những ứng dụng Chat, trò chuyện nhóm phổ biến nhất hiện nay trên toàn cầu. Chưa kể, vì được tạo ra và phát triển bởi Google, nên ứng dụng này sở hữu một mức độ uy tín nhất định. Hiểu được Hang Out là gì, bạn sẽ nhân được rất nhiều lợi ích từ ứng dụng đó trong những công việc cần họp và nhắn tin liên tục. Như vậy, bài viết của Xuyên Việt Media đã chia sẻ đến bạn nhiều thông tin hữu ích về Hangouts cũng như cách sử dụng đầy đủ của nó. Hy vọng rằng, những thông tin này đã mang đến cho bạn nhiều kiến thức công nghệ thú vị nhé! O é um dicionário online atualizado por uma equipe de linguistas que inserem palavras e expressões novas ao dicionário Inglês-Português continuamente. Se você quiser procurar uma tradução de inglês para português, pode escrever na caixa de pesquisa e vai achar palavras em português e seus sinônimos. Como nosso dicionário funciona para ambas os idiomas, você pode escrever palavras e expressões tanto em inglês como em português e será direcionado à página correspondente do outro idioma. Se preferir, pode também consultar os outros dicionários online do basta achar e escolher no menu. Pesquisar no dicionário Inglês-Português por letras Se não encontrou uma palavra em inglês no dicionário, você pode a achar aqui. Escolha uma letra e acesse uma lista de palavras em inglês e expressões que iniciam com essa letra. Quando encontrar a palavra, clique e será encaminhado para o dicionário Inglês-Português do onde estão todas as traduções de português para inglês assim como seus sinônimos em português e vice-versa. A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z 0-9 Dicionários online de Português Dicionários online de Inglês Dicionários online de Alemão Dicionários online de Espanhol Dicionários online de Árabe Dicionários online de Chinês Dicionários online de Coreano Dicionários online de Dinamarquês Dicionários online de Finlandês Dicionários online de Francês Dicionários online de Grego Dicionários online de Hindi Dicionários online de Húngaro Dicionários online de Holandês Dicionários online de Indonésio Dicionários online de Italiano Dicionários online de Japonês Dicionários online de Norueguês Dicionários online de Polonês Dicionários online de Romeno Dicionários online de Russo Dicionários online de Sueco Dicionários online de Suaíli Dicionários online de Tailandês Dicionários online de Tcheco Dicionários online de Turco Dicionários online de Vietnamita Dicionários online de Esperanto Dicionários online de Northern Sotho N1 Dicionários online de Tswana N1 Dicionários online de Zulu N1 Dicionários online de Xhosa N1 Dicionários online de Tamil N1 Dicionários online de Latvian N1 Dicionários online de Gujarati N1 Dicionários online de Urdu N1 Dicionários online de Telugu N1 Dicionários online de Turkmen N1 Dicionários online de Tajik N1 Dicionários online de Tatar N1 Dicionários online de Malay N1 Dicionários online de Tok Pisin N1 Dicionários online de Quechua N1 Sobre o dicionário Inglês-Português O é um dicionário online editado de forma contínua por uma equipe de linguistas que adiciona novas palavras e expressões a todos os seus dicionários, disponíveis em 28 idiomas. Nossos editores buscam palavras e expressões interessantes que ainda não tenham sido adicionadas ao dicionário online por tema e categoria e seguem as tendências da política, do esporte e das mídias sociais para escolher novas adições, incluindo ao dicionário Inglês-Português do Quer saber como se fala amor em inglês ou como se diz mãe? Está procurando uma tradução ou o significado de palavras e expressões inglesas como “mom” e “what’s up?”, ou verbos como "to be" e "to have"? Quer entender todas as letras das suas canções de rock, rap ou pop favoritas? Assim, você poderá acessar tanto à tradução para inglês de palavras de uso comum e técnico, como também a gírias, frases-tipo e expressões de uso cotidiano e sua tradução de português para inglês e de inglês para português; assim vai poder aprender a se expressar como um verdadeiro falante de inglês. Idiomas à distância de um clique Você pode consultar nosso conjugador de verbos, disponível em 12 idiomas incluindo verbos em inglês e conjugação em português. Quando não souber o significado de um verbo em inglês, use nosso dicionário para descobrir sua tradução para português. Em nossa página pode acessar nossas frases interessantes em todos os 28 idiomas do e aprender a escrever um currículo, uma carta ou um e-mail em inglês, ou saber como pedir comida ou bebida em inglês em suas viagens! Se você quer se divertir por um tempinho entre sessões de estudo do inglês, nossa página de jogos é perfeita para você! Brinque um pouco e teste seus conhecimentos com nosso jogo da forca e uma série de questionários com detalhes curiosos sobre as tradições de vários países. Em nossa revista, poderá ler artigos escritos em inglês e português sobre como se vive na Grã-Bretanha, na Alemanha e em outros países, conhecendo assim um pouco da cultura desses lugares. Caso queira saber a tradução de uma palavra para inglês, pode utilizar nosso dicionário Inglês-Português. O também está ativo nas mídias sociais. Pode encontrar nossas páginas sociais no fim de cada página rolando até “Vamos manter contato?” “Let’s stay in touch” na versão do site em inglês.Faça parte de nossa comunidade seguindo as páginas do e fazendo perguntas e comentários sobre seu aprendizado de inglês ou do português, caso seja um falante de inglês aprendendo nosso idioma. Se tiver alguma pergunta, crítica ou comentário sobre nossos dicionários, incluindo os dicionários de inglês-português e português-inglês ou sobre uma tradução de português para o inglês, por favor nos escreva uma mensagem em nosso formulário de contato. Pode escrever em inglês, português ou no idioma em que se sentir mais confortável, tentaremos responder o mais depressa possível.

quá khứ của hang out