từ vựng tiếng anh bắt đầu bằng chữ b giúp phát triển những kỹ năng khác. Từ vựng tiếng Anh trong giao tiếp chịu khá nhiều ảnh hưởng từ mọi vấn đề trong cuộc sống. Chính vì thế, bạn có được một vốn từ vựng đủ lớn sẽ giúp tăng khả năng phát triển cho bản Đôi khi, việc lựa chọn tên thứ 2 bằng tiếng anh có thể là thử thách khó nhằn. Để giúp bạn chọn tên dễ dàng hơn, Monkey đã tổng hợp danh sách 100+ tên tiếng anh bắt đầu bằng chữ X dựa trên thông tin từ các website nước ngoài uy tín được nhiều người ưa chuộng nhất.Hãy tham khảo nhé! Tổng hợp từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ i. Instrumentation: thiết bị đo đạc. Interchangeable: có thể hoán đổi cho nhau. Indemnification: sự bồi thường. Intercollegiate: liên trường. Incompatibility: không tương thích. Inconsequential: không đáng kể. Impressionistic: nghệ sĩ ấn Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A abandon (v) /ə'bændən/ bỏ, từ bỏ abandoned (adj) /ə'bændənd/ bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ ability (n) /ə'biliti/ khả năng, năng lực able (adj) /'eibl/ có năng lực, có tài unable (adj) /'ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài about (adv)., prep. /ə'baut/ khoảng, về above prep., (adv) /ə'bʌv/ ở trên, lên trên Những từ tiếng Anh bước đầu bằng chữ b có 15 chữ cái. Bidirectionally: nhị chiềuBlamelessnesses: không có tội vạBloodlessnesses: không có máuBreathabilities: thởBrotherlinesses: tình anh emBusinesspersons: doanh nhân. Tiếng Anh cho trẻ mới bắt đầu; Giỏi Tiếng Anh trước tuổi lên 10; Học Toán theo chương trình GDPT mới cho trẻ mầm non và tiểu học; Học Tiếng Việt theo chương trình GDPT mới cho trẻ mầm non và tiểu học; Học liệu cho bé. Tất cả học liệu; Học liệu Tiếng Anh; Học liệu Toán Têm tiếng Anh hay bắt đầu bằng chữ C. Nghe thôi bạn đã thấy hay rồi, những người có cái tên tiếng Anh hay và ý nghĩa bắt nguồn từ chữ C thường mang tính cách khá nhẹ nhàng và vui tươi thanh khiết. Dưới đây sẽ là gợi ý cho sự lựa chọn của các bạn để có cho mình (Tiếng Anh bước đầu bằng chữ b) Các từ bỏ tiếng Anh bằng chữ b gồm 7 chữ cái Between: giữa, khoảng tầm cáchBecause: vì chưng vìBelieve: tin tưởngBenefit: lợi íchBrought: đem về, với đếnBillion: tỷBalance: cân nặng bằngBanking: tin tưởng, ngân hàngBesides: ngoài ra Vay Tiền Trả Góp Theo Tháng Chỉ Cần Cmnd. Một trong những rào ᴄản lớn đối ᴠới nhiều người khi họᴄ tiếng Anh đó là từ đang хem Những từ tiếng anh bắt đầu bằng ᴄhữ b Việᴄ thiếu ᴠốn từ ᴠựng ѕẽ khiến bạn không thể nghe haу nói ᴄũng như ѕử dụng một ᴄáᴄh thuận tiện khi muốn giao tiếp ᴠới một ai đó. Để ᴄó thể ᴄó thêm lượng từ ᴠựng mới mẻ ᴄho bản thân, hãу ᴄùng 4Life Engliѕh Center tìm những từ ᴠựng tiếng Anh bắt đầu bằng ᴄhữ B qua bài ᴠiết ѕau đâу nhé!Từ ᴠựng tiếng Anh bắt đầu bằng ᴄhữ B1. Từ ᴠựng tiếng Anh bắt đầu bằng ᴄhữ B ᴄó 2 ᴄhữ ᴄáiBe làBу bởi2. Cáᴄ từ ᴠựng tiếng Anh ᴄó bắt đầu bằng ᴄhữ B gồm 3 ᴄhữ ᴄáiBad tệBig lớnBuу muaBut nhưngBoу ᴄậu béBuѕ хe buýtBan ᴄấm ᴄhỉ, ѕự ᴄấmBet ᴄá ᴄượᴄBoх hộpBit miếng, một tíBee ᴄon ongBed giường ngủBid đấu thầuBaу gian, VịnhBag ᴄặp, túi хáᴄhBуe tạm biệtBin thùng ráᴄBar quán bar3. Cáᴄ từ ᴠựng tiếng Anh ᴄó bắt đầu bằng ᴄhữ B gồm 4 ᴄhữ ᴄáiBird ᴄon ᴄhimBodу thân thểBuѕу bậnBell ᴄái ᴄhuông, tiếng ᴄhuôngBlue màu хanhBloᴡ nở hoaBorn ѕinhBoot giàу ốngBook ᴄuốn ѕáᴄh, đặt phòngBoᴡl ᴄái bátBurn đốt ᴄháуBeer biaBeak mỏ ᴄhimBeef thịt bòBomb quả bomBeѕt tốt nhấtBear ᴄhịu đựng, mang, ᴠáᴄBoil ѕôi, luộᴄBurу ᴄhôn ᴄất, mai tángBuѕh bụi rậmBore ᴄhánBone хươngBeat tiếng đập, ѕự đậpBoѕѕ ông ᴄhủ, thủ trưởngBend bẻ ᴄongBaᴄk trở lạiBelt thắt lưngBake nung, nướng bằng lòBill hóa đơnBoat thuуềnBand băng, đai, nẹpBite ᴄắnBank bờ, ngân hàngBent khuуnh hướngBoth ᴄả haiBaѕe ᴄơ ѕở, ᴄơ bản, nền móngBath bồn tắm, ѕự tắm4. Cáᴄ từ ᴠựng tiếng Anh ᴄó bắt đầu bằng ᴄhữ B gồm 5 ᴄhữ ᴄáiBaѕiᴄ ᴄơ bảnBuilt хâу dựngBread bánh mỳBlaᴄk màu đenBoard bảngBroᴡn màu nâuBrief ngắn gọn, tóm tắtBrand nhãn, thương hiệuBraᴠe gan dạ, ᴄan đảmBegan bắt đầuBrain đầu óᴄ, trí nãoBreak bẻ gãу, đạp ᴠỡBloᴄk ngăn ᴄhặnBeaᴄh bãi biểnBruѕh bàn ᴄhảiBeard râuBirth ѕự ra đờiBuild хâу dựngBlind mùBegin bắt đầu, khởi đầuBlade lưỡi gươm, ngọn ᴄỏBurnt ᴄháуBurѕt nổ, nổ tungBuуer người muaBound nhất định, ᴄhắᴄ ᴄhắnBriᴄk gạᴄhBreed giống, nuôiBlame khiển tráᴄhBeloᴡ ở dưới, dưới thấpBunᴄh bó lạiBlood máuBroad rộngBring mangBlank trống, để trắng5. Cáᴄ từ ᴠựng tiếng Anh ᴄó bắt đầu bằng ᴄhữ B gồm 6 ᴄhữ ᴄáiBetter tốt hơnBudget ngân ѕáᴄhBefore trướᴄ đâуBeᴄame trở thànhBorder biên giớiBeautу ᴠẻ đẹp, ᴄái đẹpBorroᴡ ᴠaу, mượnBelong thuộᴄ quуền ѕở hữuBridge ᴄâу ᴄầuBehalf ѕự thaу mặtBitter đắng ᴄaу, ᴄhua хótBreaѕt ngựᴄ, ᴠúBelief lòng tin, đứᴄ tinBlonde ᴠàng hoeBroken bị gãу, bị ᴠỡButter bơBehind phía ѕauBubble bong bóng, bọtBreath hơi thởBattle trận đánh, ᴄhiến thuậtBright ѕáng ᴄhóiBranᴄh ᴄhi nhánhBottle ᴄhai, lọBoring buồn ᴄhánBother làm phiềnBeᴄome trở nên, trở thànhButton ᴄái khuу, ᴄúᴄBullet đạn ѕúngBottom phần dưới ᴄùng, thấp nhấtBeуond ᴠượt ra ngoàiBehaᴠe đối хử, ăn ở, ᴄư хử6. Cáᴄ từ ᴠựng tiếng Anh ᴄó bắt đầu bằng ᴄhữ B gồm 7 ᴄhữ ᴄáiBenefit lợi íᴄhBrother anh, em traiBelieᴠe tin tưởngBiologу ѕinh ᴠật họᴄBetᴡeen giữa, khoảng ᴄáᴄhBiᴄуᴄle хe đạpBillion tỷBeᴄauѕe bởi ᴠìBedroom phòng ngủBalanᴄe ᴄân bằngBargain ѕự mặᴄ ᴄả, ѕự giao kèo mua bánBeѕideѕ ngoài raBiѕᴄuit bánh quуBanking tin ᴄậу, ngân hàngBrought mang lại, mang đếnBarrier đặt ᴄhướng ngại ᴠậtBatterу pin, áᴄ thêm Top 7 Ý Tưởng Vẽ Tranh Vẽ Bảo Vệ Môi Trường Phần1, Tranh Vẽ Bảo Vệ Môi Trường Cáᴄ từ ᴠựng tiếng Anh ᴄó bắt đầu bằng ᴄhữ B gồm 8 ᴄhữ ᴄáiBeᴄoming trở thànhBuilding хâу dựngBaѕeball quả bóng rổBuѕineѕѕ kinh doanhBathroom phòng tắmBaᴄkᴡard ᴠề phía ѕau, lùi lạiBreaking phá ᴠỡBirthdaу ѕinh nhậtBaᴄteria ᴠi khuẩnBehaᴠior hành ᴠiBeᴄoming trở thành8. Cáᴄ từ ᴠựng tiếng Anh ᴄó bắt đầu bằng ᴄhữ B gồm 9 ᴄhữ ᴄáiBeautiful хinh đẹpBreakfaѕt bữa ăn ѕángBillboard bảng quảng ᴄáoBoуfriend bạn traiBeginning bắt đầuBroadᴄaѕt phát ѕóngBrilliant хuất ѕắᴄBaᴄkѕtage hậu trườngBriefᴄaѕe ᴠật đựng hồ ѕơ9. Cáᴄ từ ᴠựng tiếng Anh ᴄó bắt đầu bằng ᴄhữ B gồm 10 ᴄhữ ᴄáiBiologiᴄal ѕinh họᴄBaᴄkground lý lịᴄhBaѕketball bóng rổBenefiᴄial ᴄó lợiBlaᴄkboard tấm bảng đenBreathleѕѕ hết hơi10. Cáᴄ từ ᴠựng tiếng Anh ᴄó bắt đầu bằng ᴄhữ B gồm 11 ᴄhữ ᴄáiBloodѕtream dòng máuBaᴄkᴄountrу hậu phươngBuѕineѕѕman doanh nhânBloᴄkbuѕter bom tấnBenefiᴄenᴄe tính haу làm phúᴄBreadᴡinner trụ ᴄột gia đình11. Cáᴄ từ ᴠựng tiếng Anh ᴄó bắt đầu bằng ᴄhữ B gồm 12 ᴄhữ ᴄáiBiographiᴄal tiểu ѕửBrightneѕѕeѕ độ ѕángBrainᴡaѕhing tẩу nãoBreakthrough đột pháBoringneѕѕeѕ ѕự nhàm ᴄhánBattleground ᴄhiến trườngBloodthirѕtу khát máuBrinkmanѕhip nghề nghiệpBuѕineѕѕlike kinh doanh12. Cáᴄ từ ᴠựng tiếng Anh ᴄó bắt đầu bằng ᴄhữ B gồm 13 ᴄhữ ᴄáiBaᴄkѕtretᴄheѕ duỗi lưngBuѕineѕѕᴡoman nữ doanh nhânBaᴄkᴄountrieѕ đất nướᴄBaᴄteriologiᴄ ᴠi khuẩn họᴄBenefiᴄiation người thụ hưởng13. Cáᴄ từ ᴠựng tiếng Anh ᴄó bắt đầu bằng ᴄhữ B gồm 14 ᴄhữ ᴄáiBrainѕtormingѕ động nãoBouleᴠerѕement đại lộBaѕtardiᴢation ѕự khốn nạnBootleѕѕneѕѕeѕ không ᴄó ủngBarometriᴄallу đo khí ápBlanketfloᴡerѕ hoa ᴄhăn14. Cáᴄ từ ᴠựng tiếng Anh ᴄó bắt đầu bằng ᴄhữ B gồm 15 ᴄhữ ᴄáiBrotherlineѕѕeѕ tình anh emBloodleѕѕneѕѕeѕ không ᴄó máuBidireᴄtionallу hai ᴄhiềuBuѕineѕѕperѕonѕ doanh nhânBreathabilitieѕ thởBlameleѕѕneѕѕeѕ ᴠô tội ᴠạTrên đâу là tổng hợp những từ ᴠựng tiếng Anh bắt đầu bằng ᴄhữ B mà 4Life Engliѕh Center ᴄhia ѕẻ tới bạn. Hãу tự tạo ᴄho bản thân ᴄáᴄh họᴄ hiệu quả nhất để ᴄó thể ghi nhớ tất ᴄả những từ ᴠựng trên ᴠà áp dụng ᴠào thựᴄ tế ᴄuộᴄ ѕống nhé! Trong tiếng Anh có 4 loại từ chính, được sử dụng nhiều nhất Danh từ, tính từ, động từ, trạng từ. Vậy có bao nhiêu từ vựng trong 4 loại từ trên bắt đầu bằng chữ Y? Thật khó để có thể biết hết đúng không nào? Tuy nhiên, trong bài viết này sẽ giúp bạn thu thập, tổng hợp từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y phổ biến nhất kèm theo nghĩa và ví dụ để có thể nắm rõ nhất nhé! Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y I. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y Danh từ Loại từ đầu tiên mà muốn gửi đến các bạn đó chính là danh từ – một trong những loại từ chiếm số lượng từ vựng nhiều nhất. Cùng tìm xem có bao nhiêu từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y thuộc loại danh từ nhé! Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y Trạng từ Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y Ý nghĩa Ví dụ Yard khoảng sân He walked across the yard to get to the shed. Anh ta băng qua khoảng sân để đến nhà kho. Year năm I graduated from college last year. Tôi tốt nghiệp đại học năm ngoái. Yellow màu vàng The flowers in the garden are mostly yellow. Những bông hoa trong vườn chủ yếu là màu vàng. Yield sản lượng The crop yield this year was higher than expected. Sản lượng mùa vụ năm nay cao hơn dự đoán. Yolk lòng đỏ trứng I like my eggs cooked with a runny yolk. Tôi thích ăn trứng với lòng đỏ chảy. Youth tuổi trẻ He spent his youth traveling around the world. Anh ta đã dành tuổi trẻ của mình để đi du lịch khắp thế giới. Yoga bài tập thể dục và hít thở She practices yoga every morning to start her day off right. Cô ấy tập yoga mỗi sáng để bắt đầu một ngày tốt đẹp. Yacht tàu du lịch They spent their vacation sailing on a yacht in the Caribbean. Họ đã dành kỳ nghỉ của mình đi du thuyền trên vùng biển Caribe. Yesterday ngày hôm qua Yesterday was a busy day at work. Hôm qua là một ngày bận rộn ở công ty. Yearning mong muốn mạnh mẽ và sâu sắc He felt a yearning to explore new places and meet new people. Anh ta cảm thấy một nỗi khát khao để khám phá những nơi mới và gặp gỡ những người mới. Yarn sợi len She enjoys knitting with soft yarns in bright colors. Cô ấy thích đan với các sợi len mềm mại có màu sắc tươi sáng. Yorker một loại bóng chày The bowler bowled a perfect yorker and knocked down the stumps. Người ném bóng tung một quả bóng chày yorker hoàn hảo và làm đổ cọc. Yoke một bộ khung chéo The oxen were harnessed together with a yoke. Bò đã được cài yoke lại với nhau Yachtswoman nữ điều khiển du thuyền Ellen MacArthur is a famous yachtswoman who has sailed around the world. Ellen MacArthur là một nữ yachtswoman nổi tiếng đã điều khiển du thuyền vòng quanh thế giới. Yeast một loại nấm được sử dụng để làm bánh mì và sản xuất rượu. The dough needs some yeast to rise. Bột cần một ít men để nở. Yachtman người lái du thuyền. He’s a skilled yachtsman who has won many races. Anh ấy là một người lái du thuyền tài ba đã giành nhiều giải thưởng. Yiddish một ngôn ngữ được sử dụng bởi người Do Thái Ashkenazi My grandparents spoke Yiddish as their first language. Ông bà tôi nói Yiddish là ngôn ngữ đầu tiên của họ. Yawnings ngáp The sight of the boring lecture made me start yawning. Cảnh nhìn thấy bài giảng tẻ nhạt khiến tôi bắt đầu ngáp. Yodeler người hát yodel The Swiss yodeler performed a beautiful song in the Alpine style. Người hát yodel Thụy Sĩ đã trình diễn một bài hát tuyệt đẹp theo phong cách Alpine. Yeoman một người thuộc tầng lớp trung lưu The yeoman was responsible for managing the land and providing for his family. Người yeoman chịu trách nhiệm quản lý đất đai và nuôi dưỡng gia đình của mình. Yap tiếng sủa nhỏ The dog’s incessant yapping kept me up all night. Tiếng sủa nhỏ liên tục của con chó đã làm tôi thức suốt đêm. Yabby một loại tôm nước ngọt sống dưới đáy sông. We went fishing for yabbies in the river. Chúng tôi đi câu tôm yabby ở con sông. Yeomanry đơn vị quân sự của Anh The yeomanry was called upon to defend the kingdom against invading forces. Người yeomanry đã được triệu tập để bảo vệ đế chế khỏi các lực lượng xâm lược. II. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y Tính từ Tiếp theo, sẽ giúp bạn tìm hiểu các từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y thuộc loại tính từ. Nhớ đọc kỹ các ví dụ mà đã chuẩn bị để có thể hiểu rõ nghĩa của các từ vựng được đưa ra nhé! Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y Tính từ Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y Ý nghĩa Ví dụ Yummylicious rất ngon miệng, thèm thuồng This cake is absolutely yummylicious. Chiếc bánh này thật sự thơm ngon. Yachtlike giống như một chiếc du thuyền The newly renovated restaurant is decorated with yachtlike elements. Nhà hàng vừa được sửa lại được trang trí với các yếu tố giống như một chiếc du thuyền. Yellow-bellied nhút nhát, sợ hãi He’s too yellow-bellied to take on any kind of challenge. Anh ta quá nhút nhát để đối mặt với bất kỳ thử thách nào. Yellowish màu vàng nhạt The banana is yellowish in color, indicating that it’s not yet fully ripe. Chuối có màu hơi vàng chứng tỏ chuối chưa chín hoàn toàn. Youthful trẻ trung, tuổi trẻ She has a youthful appearance despite being in her 40s. Cô sở hữu vẻ ngoài trẻ trung dù đã ngoài 40. Yielding dễ uốn, dễ bẻ cong The soil in this field is very fertile and yielding, producing a bountiful harvest. Đất ở cánh đồng này rất màu mỡ và năng suất cao, tạo ra một vụ mùa bội thu. Yummy ngon miệng The chocolate cake she baked was so yummy that everyone went back for seconds. Chiếc bánh sô cô la cô ấy nướng ngon đến nỗi mọi người quay lại trong vài giây. Yonder ở xa There is a beautiful mountain range yonder that we can hike to tomorrow. Có một dãy núi tuyệt đẹp đằng kia mà chúng ta có thể đi bộ đến ngày mai. Yare nhanh nhẹn, cử chỉ nhanh The sailor was yare and ready to set sail as soon as the weather cleared up. Người thủy thủ đã sẵn sàng và sẵn sàng ra khơi ngay khi trời quang mây tạnh. Yucky dở, khó ăn I couldn’t finish the meal because it tasted yucky to me. Tôi không thể ăn hết bữa ăn vì nó có vị rất tệ đối với tôi. Yeasty mang vị men The bread dough needs to sit for a while to become yeasty and rise properly. Bột bánh mì cần để một lúc cho men nở và nở đều. Yellowed bị vàng, ố vàng The pages of the old book had yellowed with age, giving it a vintage look. Các trang của cuốn sách cũ đã ố vàng theo thời gian, tạo cho nó một vẻ cổ điển. Youthless không còn trẻ trung, già The old man felt youthless and weak, unable to do the things he used to enjoy. Ông già cảm thấy mình không còn trẻ trung và yếu ớt, không thể làm những việc mà ông từng yêu thích. Yearlong trong suốt một năm The project took a yearlong effort to complete, but it was worth it in the end. Dự án đã mất một năm nỗ lực để hoàn thành, nhưng cuối cùng thì nó cũng xứng đáng. III. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y Động từ Tiếp theo, chúng ta hãy cùng tìm hiểu có bao nhiêu động từ bắt đầu bằng chữ Y nhé! Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y Động từ Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y Ý nghĩa Ví dụ Yearn mong muốn mãnh liệt She yearned for a better life. Cô ấy mong muốn một cuộc sống tốt đẹp hơn. Yield cho ra, sinh sản The apple tree yielded a lot of fruit this year. Cây táo đã cho nhiều quả trái năm nay. Yank kéo mạnh He yanked the rope and the bell rang loudly. Anh ta kéo mạnh dây và chuông reo to. Yelp hét lên The puppy yelped when it was stepped on. Con chó con kêu thét khi bị dẫm lên. Yawn ngáp The bored student yawned during the lecture. Sinh viên buồn chán ngáp trong giờ giảng. Yak nói chuyện linh tinh The group of friends liked to yak about their weekends. Nhóm bạn thích nói chuyện linh tinh về cuối tuần của họ. Yack nói chuyện linh tinh The talkative salesman wouldn’t stop yacking about his product. Nhân viên bán hàng nói chuyện liên tục về sản phẩm của anh ta. Yield up đầu hàng, từ bỏ The losing team had to yield up the championship trophy. Đội thua phải từ bỏ chiếc cúp vô địch. Yack away nói chuyện không ngớt They yacked away for hours, talking about anything and everything. Họ nói chuyện không ngớt trong nhiều giờ, nói về tất cả mọi thứ. Yap nói nhảm, láo xược The small dog would yap at anyone who walked by. Con chó nhỏ sẽ láo xược với bất cứ ai đi ngang qua. Yodel hát yodle The Swiss singer yodeled beautifully. Nghệ sĩ người Thụy Sĩ hát yodel rất hay. Yowl kêu The cat would yowl whenever she was hungry. Con mèo sẽ kêu lên bất cứ khi nào nó đói. Yarm Xuyên len The knitter would yarm every day. Người đan len sẽ xuyên lên mỗi ngày. Yelm Hét lên He would yelm at the top of his lungs. Anh ta sẽ hét lên đến tận cùng phổi của mình. Yesk Vâng lời He would yesk his way out of trouble. Anh ấy sẽ vâng lời theo cách của mình để thoát khỏi rắc rối. IV. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y Trạng từ Cuối cùng trong các loại từ chính là trạng từ. Cùng tìm hiểu xem có bao nhiêu từ vựng là trạng từ có bắt đầu bằng chữ Y nhé! Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y Trạng từ Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y Ý nghĩa Ví dụ Yearly hàng năm The company has a yearly performance review for all employees. Công ty có đánh giá thành tích hàng năm cho tất cả nhân viên. Yesterday hôm qua Yesterday, I went to the park and played basketball with my friends. Hôm qua, tôi đã đi đến công viên và chơi bóng rổ với bạn bè của tôi. Yearningly khao khát, ước ao She looked at him yearningly, wishing he would notice her. Cô nhìn anh khao khát, ước gì anh sẽ chú ý đến cô. Yawningly ngáp He yawned yawningly, indicating he was bored with the lecture. Anh ngáp ngắn ngáp dài, chứng tỏ đã chán bài giảng. Yonder phía xa The mountains yonder were covered in snow. Những ngọn núi đằng kia đã bị tuyết bao phủ. Yarely khéo léo, nhanh nhẹn The sailor yarely climbed the mast to fix the sail. Người thủy thủ leo lên cột buồm để sửa buồm. Yellingly la hét The crowd yellingly cheered as the team scored the winning goal. Đám đông la hét cổ vũ khi đội ghi bàn thắng quyết định. Yieldingly dễ dàng nhượng bộ He yieldingly agreed to her proposal, even though he didn’t completely agree. Anh ngoan ngoãn đồng ý với đề nghị của cô, mặc dù anh không hoàn toàn đồng ý. Yuckily kinh tởm The food at the restaurant was so yuckily prepared that I couldn’t eat it. Thức ăn ở nhà hàng được chuẩn bị một cách chán ngắt đến nỗi tôi không thể ăn được. Yea đúng Yea, I agree with you, that movie was really good. Vâng, tôi đồng ý với bạn, bộ phim đó thực sự rất hay. Yawningly ngáp She tried to hide her yawn yawningly during the meeting. Cô cố giấu đi cái ngáp ngắn ngáp dài trong suốt cuộc họp. Youthfully trẻ trung She danced youthfully to the upbeat music. Cô nhún nhảy trẻ trung theo điệu nhạc sôi động. Yearningly mong mỏi She yearningly looked at the beautiful sunset, wishing the moment could last forever. Cô khao khát được ngắm hoàng hôn tuyệt đẹp, ước gì khoảnh khắc này có thể kéo dài mãi mãi. youthward Hướng giới trẻ The city’s population is shifting youthward, with more and more young people moving in. Dân số của thành phố đang dịch chuyển hướng về giới trẻ, với ngày càng nhiều thanh niên di chuyển đến. yowlingly Ầm ĩ The cat was sitting outside the door, yowlingly loudly to be let inside. Con mèo ngồi ngoài cửa, tru lên ầm ĩ đòi cho vào. yeastily Nhào kỹ càng The dough was kneaded yeastily and left to rise for several hours. Bột được nhào kỹ và để nở trong vài giờ. yogically Theo phong cách yoga She meditated yogically, focusing on her breath and clearing her mind. Cô ấy là người định hình theo phong cách yoga, tập trung vào hơi thở và làm sạch tâm trí của mình. V. Bài tập từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có đáp án chi tiết 1. Bài tập Bài tập 1 Nối các từ vựng sau với bức tranh thích hợp Từ vựng Hình ảnh Yard Year Yell Yield Yolk Bài tập 2 Điền các từ cho sẵn vào chỗ trống thích hợp Yearningly, yonder, yesterday, yarely, yawningly ……………………………………., I went to the store to buy some groceries. She looked……………………………………at the cake, wishing she could have a slice. The lecture was so boring that the students began to……………………………………check their phones. The mountains rise……………………………………in the distance. The cat moved……………………………………through the tall grass, stalking its prey. 2. Đáp án Bài tập 1 Từ vựng Hình ảnh Yard Year Yell Yield Yolk Bài tập 2 Yesterday, I went to the store to buy some groceries. Hôm qua, tôi đã đến cửa hàng để mua một số đồ tạp hóa. She looked yearningly at the cake, wishing she could have a slice. Cô nhìn chiếc bánh một cách khao khát, ước gì mình có thể ăn một miếng. The lecture was so boring that the students began to yawningly check their phones. Bài giảng nhàm chán đến nỗi các sinh viên bắt đầu ngáp và kiểm tra điện thoại của họ. The mountains rise yonder in the distance. Những ngọn núi nhô lên phía xa. The cat moved yarely through the tall grass, stalking its prey. Con mèo lững thững di chuyển qua đám cỏ cao, rình mồi. Hy vọng bài viết trên đây đã giúp các bạn có thêm lượng từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y một cách đầy đủ nhất. Nếu các bạn có bất cứ thắc mắc gì hãy để lại comment và sẽ giải đáp nhiệt tình. Đừng quên theo dõi để có thể học được những kiến thức tiếng Anh mới mẻ nha! Tú PhạmFounder/ CEO at Tú Phạm với kinh nghiệm dày dặn đã giúp hàng nghìn học sinh trên toàn quốc đạt IELTS . Thầy chính là “cha đẻ” của Prep, nhằm hiện thực hoá giấc mơ mang trải nghiệm học, luyện thi trực tuyến như thể có giáo viên giỏi kèm riêng với chi phí vô cùng hợp lý cho người học ở 64 tỉnh thành. ra đời với sứ mệnh giúp học sinh ở bất cứ đâu cũng đều nhận được chất lượng giáo dục tốt nhất với những giáo viên hàng đầu. Hãy theo dõi và cùng chinh phục mọi kỳ thi nhé ! Bài viết cùng chuyên mục 25+ thành ngữ tiếng Anh theo mệnh Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ 10/06/2023 Vạn vật trên trái đất đều được sinh ra từ 5 yếu tố cơ bản, đó là Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Vậy nên,... Chuyển đến nội dung Menu Đóng Học Từ vựng Tiếng Anh là giai đoạn khó khăn cho người mới bắt đầu. Làm cách nào để học từ vựng Tiếng Anh nhanh và hiệu quả? Kinh nghiệm tự học Tiếng Anh của nhiều người cho thấy việc nhóm các từ vựng theo chủ đề, chữ cái, loại từ, sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng lâu hơn. Dưới đây là tổng hợp từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B đầy đủ nhất cho người mới bắt đầu học. Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C Từ Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B 9 ngày chinh phục Từ vựng Tiếng Anh Ngày 1 baby em béback trở lạibackground phông nềnbad xấubag túibake nướngbalance cân bằngball quả bóngban cấmband ban nhạcbank ngân hàngbar quán barbarely hầu như khôngbarrel thùng rượubarrier rào cảnbase nền tảngbaseball bóng chàybasic cơ bảnbasically về cơ bảnbasis cơ sở Ngày 2 basket cái rổbasketball bóng rổbathroom phòng tắmbattery pinbattle trận chiếnbeach bãi biểnbean đậubear con gấubeat đánh bạibeautiful đẹpbeauty vẻ đẹpbecause bởi vìbecome trở thànhbed giườngbedroom phòng ngủbeer biabefore trước khibegin bắt đầubehavior cách cư xửbehind phía saubelief niềm tin Ngày 3 believe tin tưởngbell chuôngbelong thuộc vềbelow dướbelt thắt lưngbench ghế dàibend uốn congbeneath bên dướibenefit lợi íchbeside bên cạnhbesides ngoài rabest tốt nhất Ngày 4 bet cá cượcbetter tốt hơnbetween ở giữabeyond vượt ra ngoàiBible kinh thánhbig to lớnbike xe đạpbill hóa đơnbillion tỷbind trói buộcbiological thuộc sinh vật họcbird con chimbirth sự sinh đẻbirthday sinh nhậtbit một chútbite cắnblack màu đen Ngày 5 blade lưỡi daoblame khiển tráchblanket chăn mềnblind mùblock khốiblood máublow thổiblue màu xanhboard bảngboat thuyềnbody cơ thểbomb quả bombombing việc ném bombond mối liên hệbone xươngbook sáchboom sự bùng nổ Ngày 6 boot giày ốngborder biên giớiborn sinh raborrow mượnboss ông chủboth cả haibother làm phiềnbottle cái chaibottom đáyboundary ranh giớibowl cái tô Ngày 7 box cái hộpboy con traiboyfriend bạn traibrain nãobranch chi nhánhbrand nhãn hiệubread bánh mìbreak phá vỡbreakfast bữa ăn sángbreast ngựcbreath hơi thởbreathe thở Ngày 8 brick gạchbridge cây cầubrief ngắn gọnbright sángbrilliant rực rỡbring mang theoBritish người Anhbroad rộngbroken bị hỏngbrother anh traibrown màu nâu Ngày 9 brush bàn chảibudget ngân sáchbuild xây dựngbuilding tòa nhàbullet đạnbunch chùmburden gánh nặngburn đốt cháybury chônbus xe buýtbusiness kinh doanhbusy bận rộnbut nhưngbutter bơbutton nútbuy muabuyer người mua Điều hướng bài viết Việc mở rộng vốn từ hỗ trợ bạn cải thiện 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, và qua đó nâng tầm tiếng Anh của bản thân. Để bạn tiếp thu và ghi nhớ từ vựng hiệu quả, trong bài viết này, tienganhlagi sẽ giới thiệu đến bạn danh sách từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng một chữ cái quen thuộc, đó là từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ “b”. Bên cạnh đó, các từ vựng này cũng được tienganhlagi sắp xếp theo những chủ đề gần gũi như con người, động vật, đồ vật,… giúp bạn thuận tiện hơn trong việc học. Cùng bắt đầu ngay nhé!. 1. Lợi ích của việc học tiếng Anh theo chủ đề Để học từ vựng một cách hiệu quả và nhanh chóng, bạn cần vận dụng những phương pháp học phù hợp với bản thân. Một trong những phương pháp học từ vựng mà tienganhlagi muốn giới thiệu đến bạn trong bài viết chính là học từ vựng theo chủ đề và theo bảng chữ cái. Việc học theo phương pháp này có thể mang đến những lợi ích sau Tạo cảm hứng cho người học Khi học từ vựng theo chủ đề, bạn có thể dễ dàng lựa chọn chủ đề mà mình cảm thấy yêu thích để học trước. Điều này dần tạo cảm hứng học tiếng Anh ở bạn và qua đó việc học từ vựng không còn tẻ nhạt nữa. Giúp việc học logic hơn Bạn có thể xâu chuỗi những từ vựng có sự liên quan với nhau và có thể sắp xếp chúng một cách logic để não bộ dễ dàng ghi nhớ. Ghi nhớ lâu hơn Khi não bộ cần “tìm lại” thông tin, bạn chỉ cần cố gắng nhớ một vài từ vựng cơ bản là có thể liên tưởng và nhớ ngay đến những từ vựng khác có liên quan. Tạo phản xạ tốt hơn Việc học từ vựng theo chủ đề sẽ hình thành cho bạn một phản xạ trong giao tiếp khi não bộ có thể kích hoạt và liên tưởng đến những từ vựng có liên quan một cách nhanh chóng. Điều này giúp bạn không mất quá nhiều thời gian để suy nghĩ trước khi nói. Xem thêm 3 cách học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề phổ biến Chủ đề con người được xem là chủ đề khá gần gũi và dễ học vì nó gắn với cuộc sống thường ngày của chúng ta. Hãy cùng tienganhlagi tìm hiểu qua những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ “b” với chủ đề về con người trong phần dưới đây nhé! Từ tiếng Anh bắt đầu chữ “b” chủ đề con người Danh từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề con người Từ vựng Cách phát âm Nghĩa tiếng Việt boy /bɔɪ/ con trai boyfriend / bạn trai body / cơ thể blood /blʌd/ máu bone /boʊn/ xương boss /bɑːs/ ông chủ brain /breɪn/ đầu óc, bộ não beard /bɪrd/ bộ râu back /bæk/ lưng belly / bụng, dạ dày bile /baɪl/ mật breast /brest/ ngực boast /boʊst/ ngực của phụ nữ brawn /brɑːn/ bắp thịt, cơ bắp bronchus / phế quản brow /braʊ/ trán bum /bʌm/ mông bracelet / vòng đeo tay bangle / vòng đeo tay, chân bra /brɑː/ áo ngực belt /belt/ thắt lưng blouse /blaʊs/ áo kiểu của nữ bikini / đồ tắm blazer / áo khoác đồng phục boot /buːt/ chiếc ủng beauty / vẻ đẹp belief /bɪˈliːf/ lòng tin breath /breθ/ hơi thở bruise /bruːz/ vết thâm tím brother / anh, em trai baby / em bé blonde /blɑːnd/ cô gái có tóc vàng bachelor / cử nhân biography / tiểu sử blogger / người viết blog baker / thợ làm bánh babysitter / người trông trẻ botanist / nhà thực vật học barber / thợ cắt tóc buyer / người mua billionaire / tỷ phú bride /braɪd/ cô dâu bridegroom / chú rể bridesmaid / phù dâu boxer / võ sĩ quyền anh batsman / vận động viên bóng chày butcher / người bán thịt banker / chủ ngân hàng bully / đầu gấu trường học bumpkin / người vụng về burglar / kẻ trộm bandit / kẻ cướp baddie / nhân vật phản diện bestie / bạn thân butler / quản gia Bảng Danh từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề con người Ví dụ She met her boyfriend at my birthday party last year. Cô ấy gặp bạn trai vào bữa tiệc sinh nhật năm ngoái của tôi. He looks handsome in that beard. Anh ấy trông rất đẹp trai với bộ râu đó. I like the pink bikini which she is wearing. Tôi thích bộ đồ tắm màu hồng mà cô ấy đang mặc. My brother will go to university next month. Anh trai tôi sẽ vào đại học trong tháng tới. My son was with the babysitter at that time. Con trai của tôi đã ở cùng với người trông trẻ vào lúc đó. He gave me a diamond bracelet. Anh ấy tặng tôi một chiếc vòng tay kim cương. He returned to Paris with his new bride. Anh ấy trở về Paris với cô dâu mới của mình. My bestie moved to Florida last week. Bạn thân của tôi đã chuyển tới Florida vào tuần trước. The company will refund for buyers who bought the goods with poor quality. Công ty sẽ bồi thường cho những người mua đã mua phải hàng kém chất lượng. Her beauty impressed my cousin immediately. Vẻ đẹp của cô ấy gây ấn tượng với em họ của tôi ngay lập tức. Động từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề con người Từ vựng Cách phát âm Nghĩa tiếng Việt ban /bæn/ ngăn, cấm bargain / mặc cả bask /bæsk/ tắm nắng become /bɪˈkʌm/ trở thành begrudge /bɪˈɡrʌdʒ/ ghen tị beat /biːt/ đánh bại beg /beɡ/ cầu xin, van nài beseech /bɪˈsiːtʃ/ cầu xin begin /bɪˈɡɪn/ bắt đầu behave /bɪˈheɪv/ cư xử belong /bɪˈlɑːŋ/ thuộc về betray /bɪˈtreɪ/ phản bội bind /baɪnd/ trói, buộc bring /brɪŋ/ mang lại blame /bleɪm/ đổ lỗi bleed /bliːd/ chảy máu blink /blɪŋk/ chớp mắt blush /blʌʃ/ đỏ mặt board /bɔːrd/ lên tàu, xe boast /boʊst/ khoe khoang bother / làm phiền borrow / mượn bow /baʊ/ cúi chào bounce /baʊns/ nảy lên breathe /briː/ thở buffet /bəˈfeɪ/ đấm, đẩy bungle / làm ẩu burgle / ăn trộm burp /bɝːp/ ợ bury / chôn cất buy /baɪ/ mua sắm Bảng Động từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề con người Ví dụ The student brings me a cupcake. Cậu học sinh mang đến cho tôi một chiếc bánh cupcake. I borrowed his car for a holiday. Tôi mượn xe ô tô của anh ấy cho kỳ nghỉ. My wife wants to become a good mother. Vợ tôi muốn trở thành một người mẹ tốt. We bowed in front of the queen. Chúng tôi cúi chào trước nữ hoàng. His head was bleeding after the accident. Đầu của anh ấy chảy máu sau vụ tai nạn. This is the second time he betrayed me. Đây là lần thứ hai mà anh ấy phản bội tôi. That toy belongs to my daughter. Món đồ chơi đó thuộc về con gái của tôi. He will begin the lesson at Anh ấy sẽ bắt đầu bài học vào lúc 8 giờ. My parents want to buy a new house in Hawaii. Ba mẹ tôi muốn mua một căn nhà mới ở Hawaii. Their house has been burgled while they were having a holiday. Nhà của họ đã bị ăn trộm trong lúc họ đang có một kỳ nghỉ. Tính từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề con người Tính từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề con người Từ vựng Cách phát âm Nghĩa tiếng Việt bad /bæd/ tệ, xấu basic / đơn giản barbarian / thô lỗ brag /bræɡ/ khoe khoang bald /bɑːld/ hói batty / điên bland /blænd/ lạnh lùng blind /blaɪnd/ mù brainy / thông minh brave /breɪv/ dũng cảm beloved / được yêu quý benign /bɪˈnaɪn/ nhân từ best /best/ tốt nhất, đẹp nhất brazen / trơ tráo bluff /blʌf/ chất phát, thật thà boast /boʊst/ khoe khoang bold /boʊld/ táo bạo, nổi bật boring / chán bridal / thuộc về cô dâu brill /brɪl/ tuyệt vời, rất tốt brilliant / rất thông minh brutal / dã man bulge /bʌldʒ/ bị phồng, bị sưng busy / bận rộn bustle / hối hả baffle / bối rối Bảng Tính từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề con người Ví dụ Bad weather has spoiled our holiday. Thời tiết xấu đã làm hỏng kỳ nghỉ của chúng tôi. She will be busy this weekend so we have to postpone the meeting. Cô ấy bận vào cuối tuần này nên chúng tôi phải hoãn buổi họp mặt. The concert was so boring that no one wanted to stay. Buổi hòa nhạc nhàm chán đến nỗi không một ai muốn ở lại. My grandfather was a brave soldier. Ông của tôi từng là một người lính dũng cảm. He is a brilliant student. Anh ấy là một học sinh thông minh. He was already going bald at 30. Anh ấy đã bị hói ở tuổi 30. She chose a stunning bridal gown. Cô ấy đã chọn một chiếc váy cưới đáng kinh ngạc. These are basic foodstuffs that you will need. Đây là những thực phẩm cơ bản mà bạn sẽ cần. My beloved grandmother died two years ago. Người bà yêu quý của tôi đã mất vào hai năm trước. He behaved strangely in the meeting this morning. Anh ấy cư xử kỳ lạ trong buổi họp sáng nay. Xem thêm 200+ từ vựng về tính cách trong tiếng Anh – Cách miêu tả tính cách hay như người bản xứ 3. Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề môi trường và động vật Chủ đề về môi trường và động, thực vật là chủ đề mà bạn cũng rất thường xuyên bắt gặp trong quá trình học tập tiếng Anh. Dưới đây là các bảng tổng hợp danh từ, động từ và tính từ bắt đầu bằng chữ “b” với chủ đề này. Danh từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề môi trường và động vật Từ vựng Cách phát âm Nghĩa tiếng Việt bee /biː/ con ong beetle / bọ cánh cứng bear /ber/ con gấu beaver / con hải ly bird /bɝːd/ con chim blackbird / chim sáo buzzard / diều hâu beak /biːk/ mỏ chim beast /biːst/ quái vật bug /bʌɡ/ con bọ bedbug / con rệp baboon /bəˈbuːn/ khỉ đầu chó boar /bɔːr/ lợn lòi đực boa / trăn Nam Mỹ bison / trâu châu Mỹ barnacle / con hàu butterfly / con bướm bristle / lông ngắn và cứng bacteria / vi khuẩn bait /beɪt/ mồi buck /bʌk/ con hươu, nai, thỏ… đực buffalo / con trâu bull /bʊl/ bò đực, con đực bulldog / chó Bull bunny / con thỏ beeswax / sáp ong biped / động vật hai chân brood /bruːd/ đàn con nhỏ bamboo /bæmˈbuː/ cây tre barley / lúa mạch banana / quả chuối berry / quả mọng bean /biːn/ hạt đậu beet /biːt/ củ cải đường beetroot / củ dền blackberry / mâm xôi đen blueberry / việt quất brinjal / cà tím broccoli / bông cải xanh blossom / bông hoa banyan / cây đa beech /biːtʃ/ cây sồi balsa / cây gỗ bấc balsam / nhựa thơm basil / cây húng quế bulrush / cây bồ hoàng begonia / cây thu hải đường birch /bɝːtʃ/ cây bạch dương bead /biːd/ hạt bole /boʊl/ thân cây bush /bʊʃ/ bụi rậm bonsai /ˌbɑːnˈsaɪ/ cây cảnh bud /bʌd/ nụ, chồi bouquet /boʊˈkeɪ/ bó hoa bunch /bʌntʃ/ buồng, chùm bundle / bó củi bough /baʊ/ cành cây boulder / tảng đá beach /biːtʃ/ bãi biển bay /beɪ/ vịnh biển bog /bɑːɡ/ đầm lầy billow / cơn sóng lớn brine /braɪn/ nước mặn brink /brɪŋk/ bờ vực brook /brʊk/ con suối nhỏ basalt / đá bazan bubble / bong bóng breeze /briːz/ cơn gió nhẹ bunker / hố cát chơi gôn burrow / cái hang biodiversity / sự đa dạng sinh học biology / sinh học bolt /boʊlt/ tia sét blob /blɑːb/ giọt blizzard / trận bão tuyết biofuel / nhiên liệu sinh học bronze /brɑːnz/ đồng, thiếc botanic garden / vườn bách thảo Bảng Danh từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề môi trường và động vật Ví dụ Tôi bị đốt bởi một con ong. We are going to the beach. Chúng tôi dự định đến bãi biển. He gave me a bouquet of flowers on my birthday. Anh ấy tặng tôi một bó hoa vào ngày sinh nhật tôi. I made some blueberry mousse for dinner. Tôi đã làm vài cái bánh mousse việt quất cho bữa tối. We have some broccoli and carrots. Chúng tôi có một vài cái bông cải và cà rốt. The students will visit the botanic garden. Những bạn học sinh sẽ đến vườn bách thảo. That buffalo was raised by my grandparents. Con trâu đó được nuôi bởi ông bà của tôi. She wants to put some berries into the mixture. Cô ấy muốn thêm vài quả mọng vào hỗn hợp. This was the first time I have seen a brown bear in real life. Đây là lần đầu tiên tôi thấy một con gấu nâu ngoài đời thực. Beavers can be found near rivers or lakes. Hải ly có thể được tìm thấy ở gần những con sông và hồ nước. Động từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề môi trường và động vật Động từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề môi trường và động vật Từ vựng Cách phát âm Nghĩa tiếng Việt bloom /bluːm/ nở hoa blow /bloʊ/ thổi bray /breɪ/ kêu be be bite /baɪt/ cắn, đốt breed /briːd/ sinh sản, gây giống brighten / chiếu sáng buzz /bʌz/ kêu vo ve bark /bɑːrk/ sủa Bảng Động từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề môi trường và động vật Ví dụ The wind was blowing harder every minute. Gió càng lúc càng thổi mạnh hơn. The salmon breeds from September to January. Cá hồi sinh sản từ tháng 9 đến tháng 1. They heard a dog barking outside. Chúng tôi nghe thấy tiếng chó sủa bên ngoài. Flowers in my garden will bloom in the spring. Hoa trong vườn của tôi sẽ nở vào mùa xuân. An insect bit him on his arms. Một con côn trùng đã đốt vào tay anh ấy. Tính từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề môi trường và động vật Từ vựng Cách phát âm Nghĩa tiếng Việt blur /ˈblɜ˞ mờ nhạt barren / cằn cỗi, không thể sinh nở botanical/ botanic / thuộc thực vật học bright /braɪt/ sáng, chói briny / mặn Bảng Tính từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề môi trường và động vật Ví dụ The fog makes the scene blurry. Sương mù làm cảnh vật trở nên mờ nhạt. We drove through a barren, rocky landscape. Chúng tôi lái xe ngang qua một vùng đất cằn cỗi, đầy sỏi đá. Scientists have found some new botanical species. Các nhà khoa học đã tìm ra một vài loài thực vật mới The bright sunshine makes me feel more energetic. Ánh mặt trời sáng chói khiến tôi cảm thấy tràn đầy năng lượng. A live oyster will have a briny smell. Một con hàu sống sẽ có mùi mằn mặn. 4. Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề đồ vật và đời sống Bên cạnh chủ đề về con người, chủ đề về đồ vật và đời sống cũng là một chủ đề cực kỳ gần gũi và quen thuộc với mỗi chúng ta. Trong số những từ vựng được liệt kê dưới đây, chắc chắn bạn đã quá quen thuộc với một số từ vựng, tuy nhiên đừng vì vậy mà bỏ qua những từ vựng mới đấy nhé! Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề đồ vật và đời sống Danh từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề đồ vật và đời sống Từ vựng Cách phát âm Nghĩa tiếng Việt backyard /ˌbækˈjɑːrd/ sân sau balcony / ban công banister / lan can basement / tầng hầm bathtub / bồn tắm bathroom / phòng tắm bathrobe / áo choàng tắm bedroom / phòng ngủ bedcover /ˈbedˌkəvər/ ga trải giường building / tòa nhà bungalow / nhà gỗ block /blɑːk/ khối, tảng bed /bed/ giường ngủ blanket / mền, chăn basket / rổ, giỏ baggage / hành lý bat /bæt/ gậy bóng chày, vợt banjo / đàn banjo battery / pin bell /bel/ chuông bench /bentʃ/ ghế dài bill /bɪl/ hóa đơn biro / bút bi bookshelf / tủ sách brochure /broʊˈʃʊr/ sách quảng cáo nhỏ bowl /boʊl/ tô, chén bobbin / ống chỉ board /bɔːrd/ tấm bảng, tấm ván bicycle / xe đạp box /bɑːks/ thùng, hộp bin /bɪn/ thùng barrel / thùng book /bʊk/ cuốn sách bottle / chai, lọ ball /bɑːl/ quả bóng balloon /bəˈluːn/ bóng bay bag /bæɡ/ cặp xách buckle / cái khóa, cái móc brick /brɪk/ gạch bale /beɪl/ kiện hàng barrage /bəˈrɑːʒ/ hàng rào barrier / hàng rào bugle / kèn quân sự bridle / dây cương ngựa brim /brɪm/ miệng chén, vành mũ button / cái khuy, nút áo brolly / cái dù brooch /broʊtʃ/ trâm cài áo bronze medal /ˌbrɑːnz huy chương đồng badge /bædʒ/ huy hiệu broom /bruːm/ cái chổi brush /brʌʃ/ bàn chải bulb /bʌlb/ bóng đèn buoy / cái phao bureau / bàn văn phòng baguette /bæɡˈet/ bánh mì dài baking powder / bột nở biscuit / bánh quy bagel / bánh vòng bread /bred/ bánh mì breadcrumbs /ˈbredkrʌmz/ vụn bánh mì brownie / bánh socola bun /bʌn/ bánh ngọt tròn, nhỏ burger / bánh burger butter / bơ bacon / thịt heo xông khói beef /biːf/ thịt bò breakfast / bữa sáng beer /bɪr/ bia bourbon / rượu whisky ngô beverage / thức uống bomb /bɑːm/ quả bom brand /brænd/ thương hiệu, nhãn mác brief /briːf/ bản tóm tắt billboard / bảng quảng cáo budget / ngân sách baseball / môn bóng chày ballet /bælˈeɪ/ múa ba lê badminton / môn cầu lông basketball / môn bóng rổ bowling / trò chơi bowling boxing / môn quyền anh bungee jump / ˌdʒʌmp/ nhảy bungee boat /boʊt/ chiếc thuyền bus /bʌs/ xe buýt barge /bɑːrdʒ/ sà lan barrow / xe cút kít, xe ba gác beacon / đèn báo hiệu branch /bræntʃ/ chi nhánh bar /bɑːr/ quán bar, quầy bar bank /bæŋk/ ngân hàng bakery / tiệm bánh barn /bɑːrn/ kho thóc, kho chứa belfry / tháp chuông booth /buːθ/ buồng boutique /buːˈtiːk/ tiệm bán quần áo brewery / nhà máy bia, rượu bridge /brɪdʒ/ cây cầu bulldozer / xe ủi đất bulwark / bức tường thành Bảng Danh từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề đồ vật và đời sống Ví dụ I need to go to the bank to receive the new credit card. Tôi cần phải đến ngân hàng để nhận thẻ tín dụng mới. He plays badminton twice a week. Anh ấy chơi cầu lông hai lần một tuần. They promised that the bridge would be built soon. Họ hứa rằng cây cầu sẽ được xây sớm thôi. I would like bacon and bagels for breakfast. Tôi muốn ăn thịt xông khói và bánh vòng cho bữa sáng. He is going to change a new bulb. Anh ấy sắp thay một cái bóng đèn mới. I have to clean my bedroom. Tôi phải dọn dẹp phòng ngủ của mình. There were two bottles of apple juice in the fridge. Chỉ có hai chai nước táo ép trong tủ lạnh. My husband works in that building. Chồng tôi làm việc ở tòa nhà kia. We should select which will be put into the recycle bin first. Chúng ta nên lựa chọn thứ nào sẽ được bỏ vào thùng tái chế trước. Our grandparents have a small bungalow in the countryside. Ông bà tôi có một căn nhà gỗ ở vùng ngoại ô. Xem thêm 70+ từ vựng về các phòng trong nhà bằng tiếng Anh Động từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề đồ vật và đời sống Từ vựng Cách phát âm Nghĩa tiếng Việt boil /bɔɪl/ đun sôi, luộc bake /beɪk/ nướng bounce /baʊns/ nảy lên braise /breɪz/ kho, om thịt breach /briːtʃ/ chọc thủng break /breɪk/ chia ra, đập vỡ brew /bruː/ ủ bia, pha trà broaden / mở rộng build /bɪld/ xây dựng bulldoze / ủi đất bump /bʌmp/ đụng mạnh burn /bɝːn/ đốt cháy burst /bɝːst/ nổ tung Bảng Động từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề đồ vật và đời sống Ví dụ He is boiling some eggs for lunch. Anh ấy đang luộc vài quả trứng cho bữa trưa. The forest was burning seriously at that time. Khu rừng cháy lớn vào lúc đấy. She bursted into tears right after she heard the news. Cô ấy òa khóc ngay sau khi nghe được tin tức. I dropped the glass and it broke into pieces. Tôi làm rơi cái ly và nó vỡ thành từng mảnh. I made mashed potatoes while the bread was baking. Tôi làm món khoai tây nghiền trong lúc bánh mì đang được nướng. Tính từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề đồ vật và đời sống Từ vựng Từ vựng Nghĩa tiếng Việt bitter / đắng, cay đắng big /bɪɡ/ to, lớn boisterous / huyên náo brisk /brɪsk/ sôi động bleak /bliːk/ lạnh lẽo, ảm đạm brittle / dễ vỡ broad /brɑːd/ rộng black /blæk/ màu đen blue /bluː/ màu xanh dương brown /braʊn/ màu nâu beige /beɪʒ/ màu be buff /bʌf/ có màu nâu sẫm Bảng Tính từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề đồ vật và đời sống Ví dụ She chose a beige dress for her performance. Cô ấy đã chọn một cái đầm màu be cho buổi biểu diễn. I think we should change to a bigger room. Tôi nghĩ chúng ta cần đổi sang một cái phòng to hơn. We walked through a broad avenue. Chúng tôi đi ngang qua một đại lộ rộng lớn. The dark chocolate is too bitter for me. Socola đen quá đắng đối với tôi. All the members in that family have brown eyes. Tất cả thành viên trong gia đình đó đều có đôi mắt màu nâu. 5. Giới từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ “b” chỉ vị trí Sau khi học xong các từ vựng theo chủ đề mà tienganhlagi đã tổng hợp ở trên, bạn có thể tiếp tục mở rộng vốn từ của mình với những giới từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ “b” ngay sau đây! Hãy cùng liệt kê những giới từ mà bạn cần biết trong phần dưới đây nhé! Giới từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ “b” Từ vựng Cách phát âm Nghĩa tiếng Việt behind /bɪˈhaɪnd/ phía sau below / ở dưới thấp hơn beside /bɪˈsaɪd/ bên cạnh beneath /bɪˈniːθ/ ở bên dưới bottom / dưới đáy between /bɪˈtwiːn/ ở giữa Bảng Giới từ bắt đầu bằng chữ “b” chỉ vị trí Ví dụ It turned out that the cat was below the stove. Hóa ra con mèo đã ở dưới cái bếp. We live beside an old primary school. Chúng tôi sống bên cạnh một ngôi trường tiểu học cũ The hotel is between the main street and central park. Khách sạn nằm giữa con đường chính và công viên trung tâm. 6. Bài tập từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ “b” 7. Tổng kết Trên đây là 299+ từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ “b” theo từng chủ đề và từ loại mà tienganhlagi đã tổng hợp. Mong rằng bài viết trên đây sẽ giúp bạn bổ sung thêm nhiều từ vựng mới vào kho kiến thức tiếng Anh của mình. Hãy chăm chỉ học từ vựng nhiều hơn nữa để nâng cao khả năng sử dụng ngôn ngữ của mình, bạn nhé! Tienganhlagi chúc bạn học thật tốt. Bài viết được Tiếng Anh Là Gì tổng hợp nhằm cung cấp nhiều thông tin bổ ích cho người học tiếng Anh hiện nay. Học từ vựng tiếng anh giao tiếp qua chữ cái B. Bạn đã nghĩ ra bao nhiêu từ tiếng Anh bắt đầu bằng B rồi? Học từ vựng tiếng anh giao tiếp qua chữ cái là một phương pháp không quá mới nhưng sẽ giúp bạn ghi nhớ được từ vựng và hình thành nên một cuốn từ điển cho riêng mình. Dưới đây là trọn bộ từ vựng bắt đầu bằng B, bạn có thể lên kế hoạch và học dần nhé! vựng tiếng anh giao tiếp bắt đầu bằng B có 2 chữ cái Bybởi Belà Butnhưng Biglớn Buymua Badtệ Boxhộp Barquán bar Bedgiường ngủ Beecon ong vựng tiếng anh giao tiếp bắt đầu bằng B có 4 chữ cái Backtrở lại Bookcuốn sách, đặt phòng Billhóa đơn Bluemàu xanh Besttốt nhất Beerbia Birdcon chim Boatthuyền Busybận vựng tiếng anh giao tiếp bắt đầu bằng B có 5 chữ cái Boardbảng Beganbắt đầu Builtxây dựng Basiccơ bản Bringmang Blackmàu đen Bloodmáu vựng tiếng anh giao tiếp bắt đầu bằng B có 6 chữ cái Beforetrước đây Bettertốt hơn Becometrở nên, trở thành Becametrở thành Behindphía sau Budgetngân sách Bridgecây cầu vựng tiếng anh giao tiếp bắt đầu bằng B có 7 chữ cái Betweengiữa, khoảng cách Becausebởi vì Believetin tưởng Benefitlợi ích Broughtmang lại, mang đến Billiontỷ Balancecân bằng Bankingtin cậy, ngân hàng Besidesngoài ra vựng tiếng anh giao tiếp bắt đầu bằng B có 8 chữ cái Businesskinh doanh Buildingxây dựng Becomingtrở thành Breakingphá vỡ Birthdaysinh nhật Bathroomphòng tắm Baseballquả bóng rổ Behaviorhành vi vựng tiếng anh giao tiếp bắt đầu bằng B có 9 chữ cái Beginningbắt đầu Beautifulxinh đẹp Broadcastphát sóng Breakfastbữa ăn sáng Brilliantxuất sắc Briefcasevật đựng hồ sơ Backstagehậu trường Billboardbảng quảng cáo vựng tiếng anh giao tiếp bắt đầu bằng B có 10 chữ cái Backgroundlý lịch Beneficialcó lợi Biologicalsinh học Basketballbóng rổ Breathlesshết hơi Blackboardtấm bảng đen Ngoại ngữ Phương Lan hi vọng rằng chia sẻ này sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình bổ sung từ vựng giao tiếp. Chúc các bạn học tốt, trong quá trình học có gặp khó khăn thì cứ nhắn cô nhé. Xem thêm từ vựng tiếng anh giao tiếp bắt đầu bằng A Đăng nhập

từ tiếng anh bắt đầu bằng chữ b